Hiểu về số Serial Number của Cisco
Bạn đang sở hữu một thiết bị Cisco và muốn hiểu hơn về số serial number của nó. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm thông qua việc đọc số serial và cách để tìm ra số serial của thiết bị. Cùng tìm hiểu nhé.
Contents
Số Serial Number Cisco là gì?
Số serial là một chuỗi ký tự định danh duy nhất cho mã sản phẩm riêng lẻ. Tất cả các sản phẩm trên thị trường hiện nay đều có số serial. Mỗi nhà sản xuất và mặt hàng sẽ có các kí tự thể hiện số serial khác nhau, có thể chỉ có số hay bao gồm chữ và số. Các thiết bị mạng dựa vào số serial để bảo hành, hỗ trợ dịch vụ hay để kiểm tra hàng giả hàng nhái.

Số serial number của cisco không chỉ mang tính chất định danh mà còn cho chúng ta biết về đơn vị sản xuất, nước sản xuất, thời gian sản xuất. Cùng Hoàng Hải tìm hiểu chi tiết các mã kí hiệu trên số Serial Number của thiết bị Cisco bên dưới.
Ý nghĩa các kí tự trong số Serial Number Cisco
Số Serial Number Cisco được cấu tạo từ 11 ký tự bao gồm chữ và chữ số có dạng LLLYYWWXXXX với:
LLL: mã quốc gia sản xuất
YY: mã năm sản xuất
WW: mã tuần
XXXX: mã định danh duy nhất, bao gồm 24 kí tự trong bảng chữ cái alpha (trừ 2 kí tự I và O ), số thứ tự từ 0 đến 9. Với 4 chữ số này có thể tạo ra khoảng 1,3 triệu tổ hợp mã.
Mã quốc gia sản xuất
CTH — Celestica – Thailand
FOC — Foxconn – Shenzhen, China
JAB — Jabil – Florida
JPE — Jabil – Malaysia
JSH — Jabil – Shanghai , China
TAU — Solectron – Texas
PEN — Solectron – Malaysia
Mã năm sản xuất
| Mã năm | |||
| 01 = 1997 | 02 = 1998 | 03 = 1999 | 04 = 2000 |
| 05 = 2001 | 06 = 2002 | 07 = 2003 | 08 = 2004 |
| 09 = 2005 | 10 = 2006 | 11 = 2007 | 12 = 2008 |
| 13 = 2009 | 14 = 2010 | 15 = 2011 | 16 = 2012 |
| 17 = 2013 | 18 = 2014 | 19 = 2015 | 20 = 2016 |
| 21 = 2017 | 22 = 2018 | 23 = 2019 | 24 = 2020 |
| 25 = 2021 | 26 = 2022 | 27 = 2023 | 28 = 2024 |
Mã tuần
| Mã tuần | |||
| 01-05 = tháng 1 | 06-09 = Tháng 2 | 10-14 = tháng 3 | 15-18 = tháng 4 |
| 19-22 = tháng 5 | 23-27 = tháng 6 | 28-31 = tháng bảy | 32-35 = tháng 8 |
| 36-40 = tháng 9 | 41-44 = tháng 10 | 45-48 = tháng 11 | 49-52 = tháng 12 |
Ví dụ cụ thể: Một sản phẩm của Cisco có số serial là PEN2716S07H ta có thể hiểu:
PEN: sản phẩm được sản xuất tại Solectron – Malaysia
2716: năm sản xuất là 2023 tháng 4
S07H: mã định danh duy nhất của sản phẩm
Cách kiểm tra Số Serial Number của các sản phẩm Cisco
| Thiết bị | Mua license | Khắc phục sự cố hoặc trả lại |
| Bộ định tuyến – Router | ||
| ISR4221 / K9 | Gõ lệnh “Show version” hoặc kiểm tra thẻ hộp hoặc kiểm tra số serial ở cuối thiết bị. | Gõ lệnh “Show version” |
| ISR4321 / K9 | Gõ lệnh “Show License UDI” | Gõ lệnh “Show version” |
| ISR4331 / K9 | Gõ lệnh “Show License UDI” | Gõ lệnh “Show version” |
| ISR4351 / K9 | Gõ lệnh “Show License UDI” | Gõ lệnh “Show version” |
| ISR4431 / K9 | Gõ lệnh “Show License UDI” | Gõ lệnh “Show version” |
| Thiết bị chuyển mạch – Switch | ||
| 2960x | Gõ lệnh “Show version” | Gõ lệnh “Show version” |
| C9200 | Gõ lệnh “Show version” | Gõ lệnh “Show version” |
| C9300 | Gõ lệnh “Show version” | Gõ lệnh “Show version” |
| C9400 | Gõ lệnh “Show version” | Gõ lệnh “Show version” |
| C9500 | Gõ lệnh “Show version” | Gõ lệnh “Show version” |
| Thiết bị Tường lửa – Firewall | ||
| ASA5506 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| ASA5508 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| ASA5516 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| ASA5525 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| ASA5545 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| ASA5585 | Gõ lệnh “Sh ver” | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| Điện thoại IP Phone | ||
| Điện thoại ip 7800 | N/A | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| Điện thoại ip 8800 | N/A | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| Wireless Controller | ||
| CT2504 | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| CT3504 | Không có đăng ký cho sản phẩm này (License RTU) | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| CT5508 | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
| CT5520 | Không có đăng ký cho sản phẩm này (License RTU) | Kiểm tra số serial ở dưới cùng của hộp hoặc thiết bị |
Tổng kết
Hy vọng rằng những thông tin mà chúng tôi chia sẻ bên trên đã giúp cho bạn đọc hiểu hơn về số Serial Number của Cisco. Từ đây, có thể tra cứu được nhiều thông tin hơn về nơi sản xuất, nước sản xuất, tháng và năm sản xuất để có thể dễ dàng lựa chọn và kiểm tra thông tin sản phẩm.
Hoàng Hải là đơn vị phân phối thiết bị mạng thương hiệu Cisco có uy tín trên thị trường hiện nay. Nếu Quý bạn đọc có thắc mắc hoặc cần thêm thông tin. Đừng ngần ngại liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm.

Bình luận