IP Phone CP-7841-K9
| Model: | CP-7841-K9 |
|---|---|
| Detail: |
Cisco Unified IP Phone 7841 Cisco 7800 Unified IP Phone |
| Tình trạng: | Hàng Mới |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Giới thiệu tổng quan về Cisco IP Phone CP-7841-K9 và 7800 series
Cisco IP Phone CP-7841-K9 là một thiết bị điện thoại VoIP thuộc dòng Cisco IP Phone 7800 Series. Đây là dòng sản phẩm được thiết kế hướng tới các doanh nghiệp tầm trung và lớn, nhắm vào đối tượng “knowledge workers” (nhân viên văn phòng, hành chính, quản lý) – những người có nhu cầu đàm thoại mức độ trung bình đến cao và cần chất lượng âm thanh ổn định. Điểm khác biệt chính của mã 7841 so với các mã thấp hơn (như 7811 hay 7821) là số lượng đường line hỗ trợ và tốc độ cổng mạng Gigabit.
Cisco IP Phone 7800 Series là danh mục điện thoại VoIP cao cấp được thiết kế để nâng cao khả năng cộng tác cá nhân trong các tổ chức doanh nghiệp ở mọi quy mô. Dòng sản phẩm này thay thế cho các dòng cũ (như 7900 series) với trọng tâm là thiết kế công thái học (ergonomic), chất lượng âm thanh vượt trội và khả năng bảo mật mạnh mẽ.
Các điểm nổi bật của Cisco IP Phone CP-7841-K9
Hỗ trợ 4 đường line (4 Lines): Thiết bị có 4 phím dòng (line keys) có thể lập trình, cho phép xử lý nhiều cuộc gọi đồng thời hoặc gán các chức năng quay số nhanh. Đèn LED ba màu trên các phím này giúp người dùng dễ dàng nhận biết trạng thái cuộc gọi.
Cổng mạng Gigabit Ethernet (10/100/1000): Đây là ưu điểm lớn nhất của CP-7841. Nó tích hợp sẵn 2 cổng RJ-45 Gigabit (một cổng nối vào switch mạng, một cổng nối sang PC). Điều này giúp PC của người dùng không bị “nghẽn cổ chai” về băng thông mạng khi nối tiếp qua điện thoại, rất quan trọng cho các văn phòng sử dụng dữ liệu lớn.
Chất lượng âm thanh Wideband: Hỗ trợ âm thanh dải rộng trên cả tay cầm, loa ngoài và tai nghe, mang lại chất lượng giọng nói rõ ràng, trung thực, giảm mệt mỏi khi đàm thoại lâu.
Màn hình hiển thị chất lượng: Sở hữu màn hình 3.5-inch (396 x 162 pixels) đơn sắc (greyscale) với đèn nền trắng. Màn hình chống chói giúp dễ dàng đọc thông tin người gọi, lịch sử và menu cài đặt trong các điều kiện ánh sáng khác nhau.
Thông số kĩ thuật chi tiết của Cisco IP Phone CP-7841-K9
| P
roduct Code |
CP-7841-K9 |
| Screen | 396 x 162 pixel (3.5 in. / 89 mm) |
| Ethernet Switch | 10/100/1000 |
| Programmable Line Keys | 4 |
| Full Duplex Speakerphone | Yes |
| Number of Line Keys | 4 |
| Wideband Audio | Yes |
| PoE Class | 1 |
| Third-party Call Control | Yes |
| Replaceable Bezel | Yes |
| Package Weight | 1.6 Kg |
Mua thiết bị Cisco IP Phone CP-7841-K9 ở đâu?
Cisco CP-7841-K9 là một lựa chọn cân bằng hoàn hảo giữa chi phí và hiệu năng cho môi trường doanh nghiệp hiện đại. Với khả năng hỗ trợ 4 lines, âm thanh wideband và độ bền phần cứng chuẩn Cisco, đây là khoản đầu tư an toàn, đảm bảo tính ổn định dài hạn cho hệ thống liên lạc của công ty bạn.
Nơi mua Cisco IP Phone CP-7841-K9 uy tín chất lượng
Hoàng Hải Tech chuyên cung cấp IP Phone CP-7841-K9 chính hãng giá tốt, đầy đủ CO, CQ. Với đội ngũ kỹ thuật đầy kinh nghiệm, chúng tôi đảm bảo sẽ mang đến cho Quý khách hàng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhé.
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
CP-7841-K9 Specifications |
|
| Signaling protocol support | ● Session Initiation Protocol (SIP) |
| Codec support | ● G.711a/μ, G.722, G.729a, iLBC |
| Key call features support | ● + Dialing (E.164)
● Abbreviated dial ● Adjustable ringing and volume levels ● Adjustable display contrast ● Agent greeting ● Auto-answer ● Auto-detection of headset (Not available on the IP Phone 7811) ● Busy Lamp Field (BLF) (Not available on the IP Phone 7811) ● Call back ● Call forward ● Call history ● Call park ● Call Pickup ● Call timer ● Call waiting ● Caller ID ● cBarge ● Corporate directory ● Conference ● Cross Cluster Extension Mobility (EMCC) ● Dial from the list ● Direct transfer ● Do not disturb ● Extension Mobility (EM) ● Forced access codes and client matter codes ● Group call pickup ● Hold/resume ● Immediate divert ● Intercom (Not available on the IP Phone 7811) ● Join (Not available on the IP Phone 7811) ● Message-waiting indicator ● Meet me conference ● Mobility ● Music on hold ● Mute ● Network profiles (automatic) ● On- and off-network distinctive ringing ● Personal directory ● Privacy ● Private Line Automated Ringdown (PLAR) ● Redial ● Ring tone per line appearance ● Shared line ● Silent monitoring and recording ● Speed dial ● Time and date display ● Transfer ● Voicemail ● Whisper coaching |
| Language support | ● Arabic (Arabic Area)
● Bulgarian (Bulgaria) ● Catalan (Spain) ● Chinese (China) ● Chinese (Hong Kong) ● Chinese (Taiwan) ● Croatian (Croatia) ● Czech (Czech Republic) ● Danish (Denmark) ● Dutch (Netherlands) ● English (United Kingdom) ● Estonian (Estonia) ● French (France) ● Finnish (Finland) ● German (Germany) ● Greek (Greece) ● Hebrew (Israel) ● Hungarian (Hungary) ● Italian (Italy) ● Japanese (Japan) ● Latvian (Latvia) ● Lithuanian (Lithuania) ● Korean (Korea Republic) ● Norwegian (Norway) ● Polish (Poland) ● Portuguese (Portugal) ● Portuguese (Brazil) ● Romanian (Romania) ● Russian (Russian Federation) ● Spanish (Columbia) ● Spanish (Spain) ● Slovak (Slovakia) ● Swedish (Sweden) ● Serbian (Republic of Serbia) ● Serbian (Republic of Montenegro) ● Slovenian (Slovenia) ● Thai (Thailand) ● Turkish (Turkey) |
| Multiple ring tones | ● The phone supports user-adjustable ring tones. |
| Directories | ● The phone identifies incoming messages and categorizes them for users on the screen.
This makes it fast and easy to return calls using direct dial-back capability. The corporate directory integrates with the Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) standard directory. |
| Quality-of-service (QoS) options | ● The phone supports CDP and 802.1Q/p standards, and can be configured with an
801.1Q VLAN header containing the VLAN ID overrides configured by the Admin VLAN ID. |
| Security | ● Certificates
● Image authentication ● Device authentication ● File authentication ● Signaling authentication ● Media encryption using Secure Real-Time Transfer Protocol (SRTP) using AES-128 ● Signaling encryption using Transport Layer Security (TLS) Protocol using AES-128 or AES-256 ● Encrypted configuration files ● 802.1X authentication ● Cryptography |
| Configuration options | ● The user can configure IP address assignment statically or through the DHCP client. |
| Physical dimensions (H×W×D) | ● IP Phone 7841: 207 x 206 x 28mm (exclude foot stand) |
| Weight | ● IP Phone 7841: 868g |
| Display | ● IP Phone 7841: 3.5” 396×162 pixels |
| Ethernet switch | ● The phone has a 10/100BASE-T or a 10/100/1000BASE-T (The Cisco® IP Phone 7841) Ethernet connection through two RJ-45 ports, one for the LANconnection and the other for a downstream Ethernet device connection like a PC. |
| Phone casing composition | ● Polycarbonate acrylonitrile butadiene styrene (ABS) textured plastic. |
| Power requirements | ● The phone is an interoperable IEEE 802.3af PoE (Class 1 device); 48 VDC is required;
it can be supplied locally at the desktop using an optional AC-to-DC power supply (CP-PWR-CUBE-3=). Use of the power supply also requires the use of one of the corresponding AC country cords. |
| Operational temperature | ● 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Nonoperational temperature shock | ● 14 to 140°F (-10 to 60°C) |
| Humidity | ● Operating 10% to 90%, non-condensing
● Non-operating 10% to 95%, non-condensing |
| Cosmetic | ● Cisco cosmetic class A |
| Certification and compliance | ● Regulatory Compliance
◦ CE Markings per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC ● Safety ◦ UL 60950 Second Edition ◦ CAN/CSA-C22.2 No. 60950 Second Edition ◦ EN 60950 Second Edition (including A11 & A12) ◦ IEC 60950 Second Edition (including A11 & A12) ◦ AS/NZS 60950 ◦ GB4943 ● EMC – Emissions ◦ 47CFR Part 15 (CFR 47) Class B ◦ AS/NZS CISPR22 Class B ◦ CISPR22: 2005 w/Amendment 1: 2005 Class B ◦ EN55022: 2006 w/Amendment 1: 2007 Class B ◦ ICES003 Class B ◦ VCCI Class B ◦ EN61000-3-2 ◦ EN61000-3-3 ◦ KN22 Class B ● EMC – Immunity ◦ EN55024 ◦ CISPR24 ◦ EN60601-1-2 ◦ KN24 ◦ Armadillo Light ● Telecom ◦ FCC Part 68 HAC ◦ CS-03-HAC ◦ AS/ACIF S004 ◦ AS/ACIF S040 ◦ NZ PTC 220 ◦ Industry Standards: TIA 810 and TIA 920 ◦ Industry Standards: IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3af and 802.3at |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: IP Phone CP-7841-K9?