IP Phone CP-7811-K9

Model: Cisco CP-7811-K9 7800 Series IP Phone
Detail:

Cisco IP Phone 7811 

Tình trạng: Hàng Mới
Khả dụng Liên hệ
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng
  • Giá cả cạnh tranh
  • Đầy đủ CO, CQ
  • Tư vấn tận tình
  • Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp

Giới thiệu tổng quan về Cisco IP Phone CP-7811-K9 và 7800 series

CP-7811-K9 là model “em út” (entry-level) trong dòng 7800 (bao gồm 7811, 7821, 7841 và 7861). Mặc dù là dòng cơ bản nhất, CP-7811-K9 vẫn sở hữu những tính năng mạnh mẽ đảm bảo nhu cầu liên lạc chuyên nghiệp. Hỗ trợ công nghệ Cisco EnergyWise giúp giảm chi phí vận hành (được đánh giá là tiết kiệm năng lượng hơn so với các thế hệ trước). Tương thích với cả nền tảng Cisco (On-premise/Cloud) và các nền tảng điều khiển cuộc gọi của bên thứ ba (3PCC) tùy thuộc vào firmware.

Cisco IP Phone 7800 Series là danh mục điện thoại VoIP cao cấp được thiết kế để nâng cao khả năng cộng tác cá nhân trong các tổ chức doanh nghiệp ở mọi quy mô. Dòng sản phẩm này thay thế cho các dòng cũ (như 7900 series) với trọng tâm là thiết kế công thái học (ergonomic), chất lượng âm thanh vượt trội và khả năng bảo mật mạnh mẽ.

Các điểm nổi bật của Cisco IP Phone CP-7811-K9

Khả năng xử lý cuộc gọi và Hiển thị: Thiết bị hỗ trợ 1 đường thoại (Single Line). Điều này phù hợp cho nhân viên văn phòng có nhu cầu thoại cơ bản, không cần xử lý quá nhiều cuộc gọi cùng lúc. Sở hữu màn hình grayscale (đen trắng) độ phân giải cao 3.28-inch (384×106 pixel) tích hợp 4 phím mềm (soft keys) tùy biến theo ngữ cảnh và các phím cố định cho các chức năng thường dùng như Chuyển tin nhắn, Danh bạ, Loa ngoài, và Mute.

Chất lượng âm thanh Hỗ trợ âm thanh Wideband Audio băng thông rộng trên tay nghe (handset), mang lại chất lượng giọng nói trong trẻo và rõ ràng hơn nhiều so với điện thoại truyền thống, tích hợp loa ngoài full-duplex giúp đàm thoại rảnh tay thuận tiện.

Kết nối và Hạ tầng mạng: Tích hợp switch 2 cổng Ethernet 10/100 BASE-T (một cổng kết nối LAN, một cổng nối tiếp sang PC). Hỗ trợ chuẩn PoE IEEE 802.3af Class 1. Điều này có nghĩa là thiết bị tiêu thụ điện năng rất thấp. Có chân đế 2 vị trí để điều chỉnh góc nhìn.

Thông số kĩ thuật chi tiết của Cisco IP Phone CP-7811-K9

Product Code CP-7811-K9
Screen 384 x 106 pixel (3.28 in. / 83.3 mm)
Ethernet Switch 10/100
Programmable Line Keys 0
Number of Line Keys 0
Full Duplex Speakerphone Yes (narrowband)
Wideband Audio Optional*
PoE Class 1
Third-party Call Control Yes
Replaceable Bezel No

Mua thiết bị Cisco IP Phone CP-7811-K9 ở đâu?

Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các khu vực chung như sảnh chờ, căng tin, phòng hội nghị nhỏ, hoặc dành cho nhân viên văn phòng có nhu cầu nghe gọi ở mức độ trung bình. Màn hình không đèn nền và chỉ hỗ trợ tốc độ mạng 10/100Mbps (không phải Gigabit) là điểm cần cân nhắc nếu bạn định nối mạng cho máy tính thông qua điện thoại này. Tóm lại, nếu bạn cần trang bị số lượng lớn điện thoại cho hệ thống doanh nghiệp với ngân sách hạn hẹp nhưng vẫn muốn đảm bảo tính ổn định và bảo mật cao, CP-7811-K9 là ứng cử viên sáng giá nhất.

Nơi mua Cisco IP Phone CP-7811-K9 uy tín chất lượng

Hoàng Hải Tech chuyên cung cấp IP Phone CP-7811-K9 chính hãng giá tốt, đầy đủ CO, CQ. Với đội ngũ kỹ thuật đầy kinh nghiệm, chúng tôi đảm bảo sẽ mang đến cho Quý khách hàng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhé.

Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải

Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.

SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC

Gmail: [email protected]

CP-7811-K9 Specifications

Signaling protocol support ●  Session Initiation Protocol (SIP)
Codec support ●  G.711a/μ, G.722, G.729a, iLBC
Key call features support ●  + Dialing (E.164)

●  Abbreviated dial

●  Adjustable ringing and volume levels

●  Adjustable display contrast

●  Agent greeting

●  Auto-answer

●  Auto-detection of headset (Not available on the IP Phone 7811)

●  Busy Lamp Field (BLF) (Not available on the IP Phone 7811)

●  Call back

●  Call forward

●  Call history

●  Call park

●  Call Pickup

●  Call timer

●  Call waiting

●  Caller ID

●  cBarge

●  Corporate directory

●  Conference

●  Cross Cluster Extension Mobility (EMCC)

●  Dial from the list

●  Direct transfer

●  Do not disturb

●  Extension Mobility (EM)

●  Forced access codes and client matter codes

●  Group call pickup

●  Hold/resume

●  Immediate divert

●  Intercom (Not available on the IP Phone 7811)

●  Join (Not available on the IP Phone 7811)

●  Message-waiting indicator

●  Meet me conference

●  Mobility

●  Music on hold

●  Mute

●  Network profiles (automatic)

●  On- and off-network distinctive ringing

●  Personal directory

●  Privacy

●  Private Line Automated Ringdown (PLAR)

●  Redial

●  Ring tone per line appearance

●  Shared line

●  Silent monitoring and recording

●  Speed dial

●  Time and date display

●  Transfer

●  Voicemail

●  Whisper coaching

Language support ●  Arabic (Arabic Area)

●  Bulgarian (Bulgaria)

●  Catalan (Spain)

●  Chinese (China)

●  Chinese (Hong Kong)

●  Chinese (Taiwan)

●  Croatian (Croatia)

●  Czech (Czech Republic)

●  Danish (Denmark)

●  Dutch (Netherlands)

●  English (United Kingdom)

●  Estonian (Estonia)

●  French (France)

●  Finnish (Finland)

●  German (Germany)

●  Greek (Greece)

●  Hebrew (Israel)

●  Hungarian (Hungary)

●  Italian (Italy)

●  Japanese (Japan)

●  Latvian (Latvia)

●  Lithuanian (Lithuania)

●  Korean (Korea Republic)

●  Norwegian (Norway)

●  Polish (Poland)

●  Portuguese (Portugal)

●  Portuguese (Brazil)

●  Romanian (Romania)

●  Russian (Russian Federation)

●  Spanish (Columbia)

●  Spanish (Spain)

●  Slovak (Slovakia)

●  Swedish (Sweden)

●  Serbian (Republic of Serbia)

●  Serbian (Republic of Montenegro)

●  Slovenian (Slovenia)

●  Thai (Thailand)

●  Turkish (Turkey)

Multiple ring tones ●  The phone supports user-adjustable ring tones.
Directories ●  The phone identifies incoming messages and categorizes them for users on the screen.

This makes it fast and easy to return calls using direct dial-back capability. The corporate

directory integrates with the Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) standard directory.

Quality-of-service (QoS) options ●  The phone supports CDP and 802.1Q/p standards, and can be configured with an 801.1Q

VLAN header containing the VLAN ID overrides configured by the Admin VLAN ID.

Security ●  Certificates

●  Image authentication

●  Device authentication

●  File authentication

●  Signaling authentication

●  Media encryption using Secure Real-Time Transfer Protocol (SRTP) using AES-128

●  Signaling encryption using Transport Layer Security (TLS) Protocol using AES-128 or AES-256

●  Encrypted configuration files

●  802.1X authentication

●  Cryptography

Configuration options ●  The user can configure IP address assignment statically or through the DHCP client.
Physical dimensions (H×W×D) ●  IP Phone 7811: 207 x 195 x 33mm (exclude foot stand)
Weight ●  IP Phone 7811: 806g
Display ●  IP Phone 7811: 3.28” 384×106 pixels
Ethernet switch ●  The phone has a 10/100BASE-T or a 10/100/1000BASE-T
Phone casing composition ●  Polycarbonate acrylonitrile butadiene styrene (ABS) textured plastic.
Power requirements ●  The phone is an interoperable IEEE 802.3af PoE (Class 1 device); 48 VDC is required;

it can be supplied locally at the desktop using an optional AC-to-DC power supply

(CP-PWR-CUBE-3=). Use of the power supply also requires the use of one of the

corresponding AC country cords.

Operational temperature ●  32 to 104°F (0 to 40°C)
Nonoperational temperature shock ●  14 to 140°F (-10 to 60°C)
Humidity ●  Operating 10% to 90%, non-condensing

●  Non-operating 10% to 95%, non-condensing

Cosmetic ●  Cisco cosmetic class A
Certification and compliance ●  Regulatory Compliance

◦   CE Markings per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC

●  Safety

◦   UL 60950 Second Edition

◦   CAN/CSA-C22.2 No. 60950 Second Edition

◦   EN 60950 Second Edition (including A11 & A12)

◦   IEC 60950 Second Edition (including A11 & A12)

◦   AS/NZS 60950

◦   GB4943

●  EMC – Emissions

◦   47CFR Part 15 (CFR 47) Class B

◦   AS/NZS CISPR22 Class B

◦   CISPR22: 2005 w/Amendment 1: 2005 Class B

◦   EN55022: 2006 w/Amendment 1: 2007 Class B

◦   ICES003 Class B

◦   VCCI Class B

◦   EN61000-3-2

◦   EN61000-3-3

◦   KN22 Class B

●  EMC – Immunity

◦   EN55024

◦   CISPR24

◦   EN60601-1-2

◦   KN24

◦   Armadillo Light

●  Telecom

◦   FCC Part 68 HAC

◦   CS-03-HAC

◦   AS/ACIF S004

◦   AS/ACIF S040

◦   NZ PTC 220

◦   Industry Standards: TIA 810 and TIA 920

◦   Industry Standards: IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3af and 802.3at

Reviews

There are no reviews yet.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: IP Phone CP-7811-K9?

Be the first to review “IP Phone CP-7811-K9”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm IP Phone CP-7811-K9 và giải pháp mạng? vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, chúng tôi sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất