Cisco C9800-80-K9

Model: C9800-80-K9 - Cisco WLAN Controller
Detail:

Cisco Catalyst 9800-80 Wireless Controller

Tình trạng: Hàng Mới
Khả dụng Liên hệ
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng
  • Giá cả cạnh tranh
  • Đầy đủ CO, CQ
  • Tư vấn tận tình
  • Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp

Giới thiệu tổng quan về Cisco C9800-80-K9

Cisco Catalyst 9800-80 (C9800-80-K9) là thiết bị điều khiển không dây (Wireless Controller – WLC) cao cấp nhất trong dòng Catalyst 9800 Series. Đây là dòng sản phẩm được xây dựng dựa trên hệ điều hành Cisco IOS XE, kết hợp sự xuất sắc trong công nghệ RF (vô tuyến) của Cisco với các lợi ích của mạng dựa trên ý định (Intent-based Networking).

Thiết bị này được thiết kế đặc biệt cho các doanh nghiệp lớn, nhà cung cấp dịch vụ và các môi trường có mật độ truy cập cực cao. C9800-80-K9 là một khung máy mô-đun (modular chassis) kích thước 2RU, cho phép linh hoạt trong việc thay thế nguồn điện, quạt tản nhiệt và các mô-đun kết nối mạng (uplink modules). Mục tiêu chính của dòng này là mang lại sự ổn định tuyệt đối (Always-on), bảo mật cao và khả năng triển khai linh hoạt cho mạng Wi-Fi 6 và Wi-Fi 6E.

Các điểm nổi bật của Wifi C9800-80-K9

Hiệu suất và Khả năng mở rộng

Một trong những yếu tố giúp C9800-80-K9 khác biệt trong thị trường WLC chính là khả năng xử lý hiệu năng vượt trội. Thiết bị có thể cung cấp thông lượng lên đến 100 Gbps, đáp ứng hoàn hảo cho các mạng Wi-Fi 6 và Wi-Fi 6E với mật độ truy cập cao. Khả năng quản lý tối đa 6.000 access point và 64.000 client kết nối đồng thời cho phép doanh nghiệp triển khai mạng diện rộng mà không lo ngại giới hạn về tải hoặc hiệu suất. Ngoài ra, việc hỗ trợ tới 4.096 WLAN mang đến sự linh hoạt tối đa trong việc phân tách SSID, quản lý lưu lượng hoặc triển khai chính sách truy cập theo từng nhóm người dùng.

Tính sẵn sàng cao

Bên cạnh hiệu năng, C9800-80-K9 còn được xây dựng với mục tiêu hướng tới khả năng sẵn sàng cao. Thiết bị hỗ trợ cơ chế SSO (Stateful Switchover) 1:1, nghĩa là khi một bộ điều khiển gặp sự cố, hệ thống sẽ chuyển sang bộ điều khiển dự phòng trong trạng thái nóng (hot-standby) mà không làm gián đoạn phiên kết nối của người dùng. Tính năng này đặc biệt quan trọng trong các môi trường yêu cầu độ ổn định tuyệt đối như bệnh viện, sân bay hoặc hệ thống IoT. Ngoài ra, tính năng Hot Patching cho phép thiết bị cập nhật bản vá và nâng cấp phần mềm mà không cần khởi động lại. Đây là một cải tiến lớn trong lĩnh vực quản trị mạng, đảm bảo doanh nghiệp có thể cải thiện bảo mật và hiệu năng mà không phải đối mặt với downtime.

Kết nối Mô-đun linh hoạt

Thiết kế phần cứng mô-đun của C9800-80-K9 cũng hỗ trợ thay thế nóng nguồn điện và quạt tản nhiệt, giúp việc bảo trì trở nên dễ dàng và hoàn toàn không ảnh hưởng đến trải nghiệm của người dùng cuối. Điều này càng củng cố mục tiêu “Always-on” – luôn hoạt động, luôn ổn định – vốn là kim chỉ nam của dòng Catalyst 9800.

Ở khía cạnh kết nối, C9800-80-K9 mang đến sự linh hoạt đáng kể nhờ hỗ trợ nhiều tùy chọn mô-đun uplink, bao gồm 10G, 40G và 100G. Khả năng này giúp doanh nghiệp chủ động chọn băng thông backbone phù hợp với từng giai đoạn phát triển của hệ thống, đồng thời dễ dàng nâng cấp khi nhu cầu tăng cao mà không cần thay thế toàn bộ WLC. So với các phiên bản thấp hơn như 9800-L hay 9800-40 vốn có uplink cố định, sự linh hoạt của C9800-80-K9 đem lại khả năng tùy biến tối đa cho kiến trúc mạng.

Bảo mật nâng cao

C9800-80-K9 còn được trang bị bộ tính năng bảo mật tiên tiến nhằm bảo vệ hạ tầng Wi-Fi trước các mối đe dọa hiện đại. Encrypted Traffic Analytics (ETA) – một công nghệ độc quyền của Cisco – tận dụng machine learning để phát hiện các mối nguy tiềm ẩn trong lưu lượng mã hóa mà không cần giải mã nội dung. Điều này giúp doanh nghiệp vừa đảm bảo tính riêng tư của người dùng vừa duy trì khả năng phân tích bảo mật ở mức cao nhất. Bên cạnh đó, Cisco Trust Anchor bảo vệ tính toàn vẹn của thiết bị từ giai đoạn khởi động, đảm bảo phần cứng và phần mềm không bị can thiệp trái phép. Kết hợp với hệ sinh thái Cisco Secure, WLC này giúp doanh nghiệp thiết lập một lớp phòng thủ vững chắc, chủ động và thông minh.

Thông số kỹ thuật nhanh của C9800-80-K9

Model C9800-80-K9
Maximum number of access points Up to 6000
Maximum number of clients 64,000
Maximum throughput Up to 80 Gbps
Maximum WLANs 4096
Maximum VLANs 4096
Interfaces 8x 10 GE or 6x 10 GE + 2x 1 GE SFP+/SFP
Form factor 2RU
License Smart License enabled
Operating system Cisco IOS XE
Access points Aironet 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points
Dimension (W × D × H) 17.3 × inches × 20.5 inches × 3.47 inches

(43.94 cm × 52.07 cm × 8.81 cm)

Weight 31.5 lb (14.29 kg)

Mua thiết bị Cisco chính hãng ở đâu?

Tóm lại, Cisco Catalyst 9800-80 (C9800-80-K9) là bộ điều khiển không dây hội tụ đầy đủ những yếu tố mà một hệ thống mạng hiện đại cần: hiệu năng cực mạnh, tính sẵn sàng cao, bảo mật toàn diện, tính linh hoạt vượt trội và khả năng tự động hóa theo định hướng tương lai. Với những đặc điểm này, thiết bị trở thành lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp lớn và các tổ chức đòi hỏi một nền tảng Wi-Fi ổn định, mở rộng dễ dàng và có thể vận hành 24/7.

Để nhận được báo giá chi tiết, cũng như hỗ trợ và tư vấn lắp đặt cho sản phẩm WiFi Cisco hay các thiết bị mạng khác, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin bên dưới:

Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải

Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường Bảy Hiền, TP HCM.

SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC

Gmail: [email protected]

C9800-80-K9 Specification

Maximum number of access points Up to 6000
Maximum number of clients 64,000
Maximum throughput Up to 80 Gbps
Maximum WLANs 4096
Maximum VLANs 4096
Max site tags 6000
Max APs per site 100
Max policy tags 6000
Max RF tags 6000
Max RF profiles 12000
Max policy profiles 1000
Max flex profiles 6000
Fixed uplinks 8x 10 GE or 6x 10 GE + 2x 1 GE SFP+/SFP
Modular uplinks (optional) The supported uplink modules are:

●  C9800-18X1GE(=)

●  C9800-10X10GE(=)

●  C9800-1X40GE(=)

●  C9800-2X40GE(=)

●  C9800-1X100GE(=)

The uplink modules are hot-swappable.

Supports 10 GE, 40 GE, and 100 GE QSFP transceivers

Redundant power supply AC or DC power supply
Maximum power consumption with modules 600W
Deployment modes Centralized, Cisco FlexConnect®, and Fabric Wireless (SD-Access)
Form factor 2RU
License Smart License enabled
Operating system Cisco IOS XE
Management Cisco DNA Center™ 1.2.8, Cisco Prime® Infrastructure 3.5, integrated WebUI, and third party (open standards APIs)
Interoperability AireOS-based controllers with 8.8 MR2, 8.5 MR4 and 8.5 MR3 special
Policy engine Cisco Identity Services Engine (ISE) 2.2, 2.3, and 2.4
Cisco Connected Mobile Experiences (CMX) CMX 10.5.1
Access points Aironet 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points
Dimension (W × D × H) 17.3 × inches × 20.5 inches × 3.47 inches

(43.94 cm × 52.07 cm × 8.81 cm)

Weight 31.5 lb (14.29 kg)
Wireless IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave 1 and Wave 2
Wired, switching, and routing IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1AX Link Aggregation
Data standards ●  RFC 768 User Datagram Protocol (UDP)

●  RFC 791 IP

●  RFC 2460 IPv6

●  RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP)

●  RFC 793 TCP

●  RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP)

●  RFC 1122 Requirements for Internet Hosts

●  RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR)

●  RFC 1542 Bootstrap Protocol (BOOTP)

●  RFC 2131 Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)

●  RFC 5415 Control and Provisioning of Wireless Access Points (CAPWAP) Protocol

●  RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11

Security standards ●  Wi-Fi Protected Access (WPA)

●  IEEE 802.11i (WPA2, RSN)

●  RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm

●  RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple DES (3DES) Transform

●  RFC 2104 HMAC: Keyed-Hashing for Message Authentication

●  RFC 2246 TLS Protocol Version 1.0

●  RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol

●  RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and AH

●  RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH

●  RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV

●  RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association Key Management Protocol (ISAKMP)

●  RFC 2408 ISAKMP

●  RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE)

●  RFC 2451 ESP CBC-Mode Cipher Algorithms

●  RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

●  RFC 4347 Datagram Transport Layer Security (DTLS)

●  RFC 5246 TLS Protocol Version 1.2

Encryption standards ●  Static Wired Equivalent Privacy (WEP) RC4 40, 104 and 128 bits

●  Advanced Encryption Standard (AES): Cipher Block Chaining (CBC), Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with CBC Message Authentication Code Protocol (CCMP)

●  Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES

●  Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS): RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit

●  DTLS: AES-CBC

●  IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC

●  802.1AE MACsec encryption

Authentication, Authorization, and Accounting (AAA) ●  IEEE 802.1X

●  RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes

●  RFC 2716 Point-to-Point Protocol (PPP) Extensible Authentication Protocol (EAP)-TLS

●  RFC 2865 RADIUS Authentication

●  RFC 2866 RADIUS Accounting

●  RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting

●  RFC 2869 RADIUS Extensions

●  RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

●  RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

●  RFC 3579 RADIUS Support for EAP

●  RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines

●  RFC 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP)

●  Web-based authentication

●  TACACS support for management users

Management standards ●  Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3

●  RFC 854 Telnet

●  RFC 1155 Management Information for TCP/IP-based Internets

●  RFC 1156 MIB

●  RFC 1157 SNMP

●  RFC 1213 SNMP MIB II

●  RFC 1350 Trivial File Transfer Protocol (TFTP)

●  RFC 1643 Ethernet MIB

●  RFC 2030 Simple Network Time Protocol (SNTP)

●  RFC 2616 HTTP

●  RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB

●  RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions

●  RFC 2819 Remote Monitoring (RMON) MIB

●  RFC 2863 Interfaces Group MIB

●  RFC 3164 Syslog

●  RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3

●  RFC 3418 MIB for SNMP

●  RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs

●  RFC 4741 Base NETCONF protocol

●  RFC 4742 NETCONF over SSH

●  RFC 6241 NETCONF

●  RFC 6242 NETCONF over SSH

●  RFC 5277 NETCONF event notifications

●  RFC 5717 Partial Lock Remote Procedure Call

●  RFC 6243 With-Defaults capability for NETCONF

●  RFC 6020 YANG

●  Cisco private MIBs

Management interfaces ●  Web-based: HTTP/HTTPS

●  Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port

●   SNMP

●   NETCONF

Hard Disk Drives (HDD) ●  SATA solid-state drive (SSD)

●  240 GB of memory

Environmental conditions supported Operating temperature:

●  Normal: 5° to 40° C (41° to 104°F)

●  Short term: 5° to 50° C (41° to 122°F)

Nonoperating temperature:

●  -40° to 65° C (-104° to 149°F)

Operating humidity:

●  Normal: 5% to 85% noncondensing

●  Short term: 5% to 90% noncondensing

Nonoperating temperature humidity:

●  5% to 93% at 82°F (28°C)

Operating altitude:

●  Appliance operating: 0 to 3000 m (0 to 10,000 ft)

●  Appliance nonoperating: 0 to 12,192 m (0 to 40,000 ft)

Electrical input:

●  AC input frequency range: 47 to 63 Hz

●  AC input range: 90 to 264 VAC with AC PEM

●  DC input range: -40 to -72 VDC with DC PEM

Maximum power with modules: 600W

Heat dissipation: 2047 BTU/hr

Sound power level measure:

●  A-weighted sound power level is 70.5 LpAm(dBA) @ 27C nominal operation

Regulatory compliance Safety:

●  UL/CSA 60950-1

●  IEC/EN 60950-1

●  AS/NZS 60950.1

●  CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1

EMC – Emissions: Class A

●  FCC 47CFR15

●  AS/NZS CISPR 22

●  CISPR 22

●  EN55022/EN55032 (EMI-1)

●  ICES-003

●  VCCI

●  KN 32 (EMI-2)

●  CNS-13438

EMC – Emissions:

●  EN61000-3-2 Power Line Harmonics (EMI-3)

●  EN61000-3-3 Voltage Changes, Fluctuations, and Flicker (EMI-3)

EMC – Immunity:

●  IEC/EN61000-4-2 Electrostatic Discharge Immunity

●  IEC/EN61000-4-3 Radiated Immunity

●  IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (AC Power Leads)

●  IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (DC Power Leads)

●  IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (Signal Leads)

●  IEC/EN61000-4-5 Surge AC Port

●  IEC/EN61000-4-5 Surge DC Port

●  IEC/EN61000-4-5 Surge Signal Port

●  IEC/EN61000-4-6 Immunity to Conducted Disturbances

●  IEC/EN61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field Immunity

●  IEC/EN61000-4-11 Voltage Dips, Short Interruptions, and Voltage Variations

●  K35 (EMI-2)

EMC (ETSI/EN)

●  EN 300 386 Telecommunications Network Equipment (EMC) (EMC-3)

●  EN55022 Information Technology Equipment (Emissions)

●  EN55024/CISPR 24 Information Technology Equipment (Immunity)

●  EN50082-1/EN61000-6-1 Generic Immunity Standard (EMC-4)

Reviews

There are no reviews yet.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Cisco C9800-80-K9?

Be the first to review “Cisco C9800-80-K9”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Cisco C9800-80-K9 và giải pháp mạng? vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, chúng tôi sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất