Cisco C9800-40-K9
| Model: | C9800-40-K9 - Cisco WLAN Controller |
|---|---|
| Detail: |
Cisco Catalyst 9800-40 Wireless Controller |
| Tình trạng: | Hàng Mới |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Giới thiệu tổng quan về Cisco C9800-40-K9
Cisco Catalyst C9800-40-K9 là bộ điều khiển mạng không dây (Wireless LAN Controller – WLC) thuộc dòng Catalyst 9800 Series thế hệ mới, được Cisco thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của các doanh nghiệp về một hạ tầng Wi-Fi ổn định, bảo mật và có thể mở rộng linh hoạt. Thiết bị được xây dựng dựa trên sự kết hợp mạnh mẽ giữa hệ điều hành Cisco IOS XE – nền tảng phần mềm hiện đại đã chứng minh độ tin cậy trong nhiều dòng thiết bị cao cấp của Cisco – và công nghệ vô tuyến (RF) tối ưu, mang lại trải nghiệm Wi-Fi chất lượng cao trong cả những môi trường phức tạp nhất. Đây là một trong những giải pháp được Cisco định vị cho các doanh nghiệp vừa và lớn, nơi yêu cầu về hiệu năng, độ ổn định, bảo mật và khả năng vận hành tự động luôn ở mức cao nhất.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị
Hiệu năng vượt trội
Khi xét đến hiệu năng, C9800-40-K9 thực sự là một “con quái vật” trong phân khúc tầm trung. Thiết bị có khả năng hỗ trợ tới 2.000 Access Point, đáp ứng nhu cầu phủ sóng rộng trong khuôn viên trường đại học, bệnh viện, cao ốc văn phòng hoặc nhà xưởng quy mô lớn. Đồng thời, bộ điều khiển có thể quản lý 32.000 client, đảm bảo hệ thống vận hành mượt mà ngay cả khi số lượng người dùng tăng đột biến, chẳng hạn tại hội thảo, sân vận động hoặc các khu vực sản xuất có nhiều thiết bị IoT. Với băng thông xử lý lên tới 40 Gbps, thiết bị đảm bảo truyền tải mượt mà cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao như video 4K, nền tảng ảo hóa, hệ thống ERP hoặc các hệ thống chuyên dụng khác.
Hệ điều hành Cisco IOS XE
Không chỉ mạnh về phần cứng, C9800-40-K9 còn thừa hưởng lợi thế của hệ điều hành Cisco IOS XE – nền tảng mang đến khả năng lập trình, tự động hóa và giám sát nâng cao. Với hỗ trợ NETCONF/YANG, doanh nghiệp có thể triển khai tự động hóa thông qua các công cụ DevOps hoặc hệ thống quản lý trung tâm như Cisco DNA Center. Điều này giúp giảm thời gian cấu hình, hạn chế lỗi vận hành và tối ưu hóa chi phí nhân sự IT. Ngoài ra, khả năng giám sát và phân tích chi tiết giúp quản trị viên dễ dàng kiểm soát tình trạng mạng, phát hiện sớm các bất thường và xử lý sự cố trước khi chúng gây ảnh hưởng đến người dùng.
Seamless Roaming
Một điểm đáng chú ý khác là khả năng Seamless Roaming, cho phép người dùng di chuyển giữa các khu vực với các AP khác nhau mà vẫn giữ kết nối liên tục. Tính năng này đặc biệt quan trọng trong các mô hình có mật độ di chuyển cao như kho vận, bệnh viện, trung tâm thương mại, nơi thiết bị đầu cuối luôn thay đổi vị trí. Cisco đã tối ưu để quá trình roaming diễn ra mượt mà, hạn chế tối đa hiện tượng mất gói hoặc ngắt kết nối, từ đó mang đến trải nghiệm Wi-Fi liền mạch cho người dùng.
Thông số kỹ thuật nhanh của C9105AXW-S
| Model | C9800-40-K9 |
| Maximum number of access points | Up to 2000 |
| Maximum number of clients | 32,000 |
| Maximum throughput | Up to 40 Gbps |
| Maximum WLANs | 4096 |
| Maximum VLANs | 4096 |
| Interfaces | 4x 10 GE/1 GE SFP+/SFP |
| Form factor | 1RU |
| License | Smart License enabled |
| Operating system | Cisco IOS XE |
| Access points | Aironet 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points |
| Dimension (W × D × H) | 17.3 inches × 19.5 inches × 1.72 inches
(43.94 cm × 49.53 cm × 4.37 cm) |
| Weight | 22.8 lb (10.34 kg) |
Mua thiết bị Cisco chính hãng ở đâu?
Sự chuyển dịch từ các dòng WLC cũ như 5520, 3504 sang C9800-40-K9 mang lại lợi thế rõ rệt về hiệu suất, độ ổn định và khả năng tương thích với các chuẩn công nghệ mới. Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm một bộ điều khiển không dây mạnh mẽ, hiện đại, an toàn và dễ vận hành, Cisco C9800-40-K9 chắc chắn là lựa chọn thuyết phục nhất trong phân khúc. Đây không chỉ là một thiết bị mạng mà còn là nền tảng chiến lược giúp doanh nghiệp xây dựng hệ thống Wi-Fi chuẩn mực, hướng tới sự ổn định, linh hoạt và hiệu quả lâu dài.
Để nhận được báo giá chi tiết, cũng như hỗ trợ và tư vấn lắp đặt cho sản phẩm WiFi Cisco hay các thiết bị mạng khác, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường Bảy Hiền, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
C9800-40-K9 Specification |
|
| Maximum number of access points | Up to 2000 |
| Maximum number of clients | 32,000 |
| Maximum throughput | Up to 40 Gbps |
| Maximum WLANs | 4096 |
| Maximum VLANs | 4096 |
| Max Site Tags | 2000 |
| Max APs per Site | 100 |
| Max Policy Tags | 2000 |
| Max RF Tags | 2000 |
| Max RF Profiles | 4000 |
| Max Policy Profiles | 1000 |
| Max Flex Profiles | 2000 |
| Interfaces | 4x 10 GE/1 GE SFP+/SFP |
| Power supply | AC power with optional redundant AC power |
| Maximum power consumption | 381W |
| Deployment modes | Centralized, Cisco FlexConnect®, and Fabric Wireless (SD-Access) |
| Form factor | 1RU |
| License | Smart License enabled |
| Operating system | Cisco IOS XE |
| Management | Cisco DNA Center™ 1.2.8, Cisco Prime® Infrastructure 3.5, integrated WebUI, and third party (open standards APIs) |
| Interoperability | AireOS-based controllers with 8.8 MR2, 8.5 MR4, and 8.5 MR3 special |
| Policy engine | Cisco Identity Services Engine (ISE) 2.2, 2.3, and 2.4 |
| Cisco Connected Mobile Experiences (CMX) | CMX 10.5.1 |
| Access points | Aironet 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points |
| Dimension (W × D × H) | 17.3 inches × 19.5 inches × 1.72 inches
(43.94 cm × 49.53 cm × 4.37 cm) |
| Weight | 22.8 lb (10.34 kg) |
| Wireless standards | IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave1 and Wave2 |
| Wired, switching, and routing standards | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, 1000BASE-T. 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN taggin, 802.1AX Link Aggregation |
| Data standards | ● RFC 768 User Datagram Protocol (UDP)
● RFC 791 IP ● RFC 2460 IPv6 ● RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP) ● RFC 793 TCP ● RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP) ● RFC 1122 Requirements for Internet Hosts ● RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR) ● RFC 1542 Bootstrap Protocol (BOOTP) ● RFC 2131 Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) ● RFC 5415 Control and Provisioning of Wireless Access Points (CAPWAP) Protocol ● RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11 |
| Security standards | ● Wi-Fi Protected Access (WPA)
● IEEE 802.11i (WPA2, RSN) ● RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm ● RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple DES (3DES) Transform ● RFC 2104 HMAC: Keyed-Hashing for Message Authentication ● RFC 2246 TLS Protocol Version 1.0 ● RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol ● RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and AH ● RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH ● RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV ● RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association Key Management Protocol (ISAKMP) ● RFC 2408 ISAKMP ● RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE) ● RFC 2451 ESP CBC-Mode Cipher Algorithms ● RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile ● RFC 4347 Datagram Transport Layer Security (DTLS) ● RFC 5246 TLS Protocol Version 1.2 |
| Encryption standards | ● Static Wired Equivalent Privacy (WEP) RC4 40, 104 and 128 bits
● Advanced Encryption Standard (AES): Cipher Block Chaining (CBC), Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with CBC Message Authentication Code Protocol (CCMP) ● Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES ● Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS): RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit ● DTLS: AES-CBC ● IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC ● 802.1AE MACsec encryption |
| Authentication, Authorization, and Accounting (AAA) standards | ● IEEE 802.1X
● RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes ● RFC 2716 Point-to-Point Protocol (PPP) Extensible Authentication Protocol (EAP)-TLS ● RFC 2865 RADIUS Authentication ● RFC 2866 RADIUS Accounting ● RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting ● RFC 2869 RADIUS Extensions ● RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS ● RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS ● RFC 3579 RADIUS Support for EAP ● RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines ● RFC 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP) ● Web-based authentication ● TACACS support for management users |
| Management standards | ● Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3
● RFC 854 Telnet ● RFC 1155 Management Information for TCP/IP-based Internets ● RFC 1156 MIB ● RFC 1157 SNMP ● RFC 1213 SNMP MIB II ● RFC 1350 Trivial File Transfer Protocol (TFTP) ● RFC 1643 Ethernet MIB ● RFC 2030 Simple Network Time Protocol (SNTP) ● RFC 2616 HTTP ● RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB ● RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions ● RFC 2819 Remote Monitoring (RMON) MIB ● RFC 2863 Interfaces Group MIB ● RFC 3164 Syslog ● RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3 ● RFC 3418 MIB for SNMP ● RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs ● RFC 4741 Base NETCONF protocol ● RFC 4742 NETCONF over SSH ● RFC 6241 NETCONF ● RFC 6242 NETCONF over SSH ● RFC 5277 NETCONF event notifications ● RFC 5717 Partial Lock Remote Procedure Call ● RFC 6243 With-Defaults capability for NETCONF ● RFC 6020 YANG ● Cisco private MIBs |
| Management interfaces | ● Web-based: HTTP/HTTPS
● Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port ● SNMP ● NETCONF |
| Hard Disk Drives (HDD) | ● SATA Solid-State Drive (SSD)
● 240 GB of memory |
| Environmental conditions supported | Operating temperature:
● Normal: 5° to 40° C (41° to 104°F) ● Short term: 5° to 50° C (41° to 122°F) Nonoperating temperature: ● -40° to 65° C (-104° to 149°F) Operating humidity: ● Nominal: 5% to 85% no-condensing ● Short term: 5% to 90% noncondensing Nonoperating temperature humidity: ● 5% to 93% at 82°F (28°C) Operating altitude: ● Appliance operating: 0 to 3000 m (0 to 10,000 ft) ● Appliance nonoperating: 0 to 12,192 m (0 to 40,000 ft) Electrical input: ● AC input frequency range: 47 to 63 Hz ● AC input range: 90 to 264 VAC with AC PEM ● 1100W AC with optional redundant power supply (hot-swappable) Maximum power: 381W Heat dissipation: 1,300 BTU/hr Sound power level measure: ● A-weighted sound power level is 74.1 LpAm(dBA) @ 27C nominal operation |
| Regulatory compliance | Safety:
● UL/CSA 60950-1 ● IEC/EN 60950-1 ● AS/NZS 60950.1 ● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 EMC – Emissions – Class A ● FCC 47CFR15 ● AS/NZS CISPR 22 ● CISPR 22 ● EN55022/EN55032 (EMI-1) ● ICES-003 ● VCCI ● KN 32 (EMI-2) ● CNS-13438 EMC – Emissions: ● EN61000-3-2 Power Line Harmonics (EMI-3) ● EN61000-3-3 Voltage Changes, Fluctuations, and Flicker (EMI-3) EMC – Immunity: ● IEC/EN61000-4-2 Electrostatic Discharge Immunity ● IEC/EN61000-4-3 Radiated Immunity ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (AC Power Leads) ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (DC Power Leads) ● IEC/EN61000-4-4 EFT-B Immunity (Signal Leads) ● IEC/EN61000-4-5 Surge AC Port ● IEC/EN61000-4-5 Surge DC Port ● IEC/EN61000-4-5 Surge Signal Port ● IEC/EN61000-4-6 Immunity to Conducted Disturbances ● IEC/EN61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field Immunity ● IEC/EN61000-4-11 Voltage Dips, Short Interruptions, and Voltage Variations ● K35 (EMI-2) EMC (ETSI/EN) ● EN 300 386 Telecommunications Network Equipment (EMC) (EMC-3) ● EN55022 Information Technology Equipment (Emissions) ● EN55024/CISPR 24 Information Technology Equipment (Immunity) ● EN50082-1/EN61000-6-1 Generic Immunity Standard (EMC-4) |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Cisco C9800-40-K9?