C9130AXE-S
| Model: | C9130AXE-S - Cisco Catalyst 9130 WiFi 6 Access Point |
|---|---|
| Detail: |
Cisco Catalyst 9130AX Series |
| Tình trạng: | Hàng Mới |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Tổng quan về Cisco Catalyst 9000 Series
Trong thời đại của thiết bị Wi-Fi và IoT bùng nổ như hiện nay, mọi hoạt động của chúng ta đều phụ thuộc vào kết nối không dây. Tuy nhiên, với số lượng thiết bị kết nối tăng lên nhanh chóng khiến cho hệ thống mạng hiện tại của bạn dễ dàng bị quá tải và chậm đi.
Đây là lúc Bộ phát Wifi Cisco trở nên cần thiết. Thiết bị này được thiết kế để mang lại trải nghiệm kết nối liền mạch và ổn định cho mọi người, ở mọi nơi, với khả năng mở rộng cao và hiệu năng vượt trội trong nhiều môi trường khác nhau. Cisco Catalyst 9000 Series là sản phẩm cấp doanh nghiệp được thiết kế để tích hợp liền mạch với Kiến trúc Mạng Kỹ thuật số Cisco (Cisco DNA), giúp tổ chức của bạn tận dụng tối đa các lợi ích của chuẩn Wi-Fi 6.
Bên cạnh đó, sản phẩm này được trang bị các công nghệ tiên tiến như MU-MIMO và OFDMA, đảm bảo hiệu suất mạng vượt trội, cung cấp khả năng bảo mật tích hợp mạnh mẽ cùng sự linh hoạt và khả năng phục hồi ấn tượng trong mọi chế độ hoạt động.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị
Tích hợp chuẩn Wifi 6
Với chuẩn Wifi 6 này, bạn sẽ có thể thoải mái sử dụng các ứng dụng đòi hỏi cao nhất ví dụ như xem video 4K hay thậm chí 8K mà không bị giật, thực hiện các cuộc gọi hội nghị chất lượng cao, hay triển khai một văn phòng hoàn toàn không dây và vận hành các thiết bị IoT (Internet Vạn Vật) mà không gặp trở ngại.
Điều tuyệt vời là nó được thiết kế để hoạt động trên cả hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz linh hoạt và tương thích tốt với mọi thiết bị cũ và mới của bạn.
Hỗ trợ OFDMA
OFDMA hoạt động như một hệ thống tổ chức giao thông thông minh trên đường truyền Wi-Fi. OFDMA sẽ chia đường truyền lớn thành nhiều “làn đường” nhỏ hơn (gọi là Đơn vị Tài nguyên – RU). Sau đó, hệ thống sẽ lập lịch để gửi dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng một lúc trên các làn đường nhỏ này. Công nghệ này cho phép dữ liệu downlink và uplink được truyền đồng thời, giúp giảm đáng kể độ trễ.
Công nghệ MU-MIMO
MU-MIMO là công nghệ cho phép chia luồng dữ liệu thành các luồng không gian nhỏ hơn để giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị khách. Lợi ích chính là tối đa hóa thông lượng (tốc độ truyền tải) và làm cho mạng nhanh hơn, ổn định hơn, đặc biệt khi có nhiều người đang sử dụng Wi-Fi cùng lúc.
Thông số kỹ thuật nhanh của C9130AXE-S
| Đặc điểm | Chi tiết kỹ thuật |
| Model | C9130AXE-S (External Antenna – S Domain) |
| Lắp đặt | Indoor (Trong nhà), môi trường đòi hỏi khắt khe |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 (802.11ax), tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac |
| Tần số hoạt động | Hỗ trợ cả 2.4 GHz và 5 GHz |
| Cấu hình Radio | 8×8 MU-MIMO (8 luồng không gian) trên băng tần 5 GHz |
| 4×4 MIMO trên băng tần 2.4 GHz | |
| Radio Linh hoạt (5GHz có thể cấu hình đơn 8×8 hoặc kép 4×4) và Cisco RF ASIC | |
| Tốc độ Dữ liệu (Lý thuyết tối đa) | Lên đến 5.38 Gbps (trong cấu hình 8×8 80 MHz hoặc Dual 4×4) |
| Ăng-ten | Sử dụng Ăng-ten ngoài |
| Hỗ trợ tối đa 8 ăng-ten ngoài (kết nối DART) | |
| Giao diện Uplink | 1x Multigigabit Ethernet (RJ-45) (Hỗ trợ tốc độ 100/1000/2500/5000 Mbps – 5G) – Chuẩn IEEE 802.3bz |
| Cổng khác | Management console port (RJ-45), Cổng USB 2.0 |
| Nguồn PoE | 802.3at (PoE+) |
| Hỗ trợ 802.3bt (Cisco UPOE / UPOE+) | |
| Bộ nhớ hệ thống | 2048 MB DRAM, 1024 MB Flash |
| Tính năng Wi-Fi 6 | Hỗ trợ Uplink/downlink OFDMA, Uplink/downlink MU-MIMO (8×8), BSS Coloring, TWT (Target Wake Time) |
| Chế độ hoạt động | Hoạt động với chế độ Centralized local, Độc lập (Standalone), Hỗ trợ Wireless Mesh, Cisco FlexConnect, Monitor, Sniffer, OfficeExtend. |
| Tính năng khác | Tích hợp Bluetooth 5.0, Sẵn sàng cho IoT (802.15.4) |
Mua thiết bị WiFi Cisco chính hãng ở đâu?
Hoàng Hải Tech là đơn vị hàng đầu trong phân phối thiết bị mạng Cisco tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, bảo hành đầy đủ 12 tháng, kèm theo đầy đủ các giấy tờ chứng nhận chất lượng (CO, CQ).
Để nhận được báo giá chi tiết, cũng như hỗ trợ và tư vấn lắp đặt cho sản phẩm WiFi Cisco hay các thiết bị mạng khác, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường Bảy Hiền, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
C9130AXE-S Specification |
|
| Software
|
Catalyst 9130AXE
• Cisco Unified Wireless Network Software Release 8.10MR1 or later • Cisco IOS ® XE Software Release 17.1.1 s or later |
| Supported wireless LAN controllers
|
• Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers
• Cisco 3504, 5520, and 8540 Wireless Controllers and Cisco Virtual Wireless Controller |
| 802.11n version 2.0 (and related) capabilities
|
• 4×4 MIMO with four spatial streams
• Maximal Ratio Combining (MRC) • 802.11n and 802.11a/g • 20- and 40-MHz channels • PHY data rates up to 1.5 Gbps (40 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) • Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive) • 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS) • Cyclic Shift Diversity (CSD) support |
| 802.11ac
|
• 8×8 downlink MU-MIMO with eight spatial streams
• MRC • 802.11ac beamforming • 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels • PHY data rates up to 6.9 Gbps (160 MHz with 5 GHz) • Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) • 802.11 DFS • CSD support • WPA3 support |
| 802.11ax
|
• 8×8 uplink/downlink MU-MIMO with eight spatial streams
• Uplink/downlink OFDMA • TWT • BSS coloring • MRC • 802.11ax beamforming • 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels • PHY data rates up to 10 Gbps (160 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) • Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) • 802.11 DFS • CSD support • WPA3 support |
| Integrated antenna
|
• 2.4 GHz: Peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
• 5 GHz: Peak gain 6 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth |
| External antenna with Smart antenna connector
|
• The Cisco Catalyst 9130AXE Access Point is certified for use with antenna gains up to 13 dBi (2.4 GHz and 5 GHz)
• Cisco offers the industry’s broadest selection of antennas, delivering optimal coverage for a variety of deployment scenarios • Supports Self-Identifiable Antennas (SIA) on the Smart antenna connector • Smart antenna connector is a compact multi-RF connector with 8-DART interface • Requires the AIR-CAB002-D8-R= 2-fppt smart antenna connector when used with antennas with a RP-TNC connector • Requires the AIR-CAB003-D8-N= 3 ft smart antenna connector when used with AIR-ANT2513P4M-N= antenna |
| Interfaces
|
• 1x 100, 1000, 2500, 5000 Multigigabit Ethernet (RJ-45) – IEEE 802.3bz
• Management console port (RJ-45) • USB 2.0 at 4.5W (enabled via future software) |
| Indicators
|
• Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors |
| Dimensions (W x L x H)
|
• Access point (without mounting brackets):
– C9130AXE: 9.17 x 9.17 x 1.58 in. (23.3 x 23.3 x 4.0 cm) |
| Environmental
|
Cisco Catalyst 9130AXE
• Nonoperating (storage) temperature: -22° to 158°F (-30° to 70°C) • Nonoperating (storage) altitude test: 25˚C, 15,000 ft (4600 m) • Operating temperature: -4° to 122°F (-20° to 50°C) • Operating humidity: 10% to 90% (noncondensing) • Operating altitude test: 40˚C, 9843 ft.(3000 m) |
| System memory
|
• 2048 MB DRAM
• 1024 MB flash |
| Warranty | Limited lifetime hardware warranty |
| Available transmit power settings
|
2.4 GHz
• 23 dBm (200 mW) • 20 dBm (100 mW) • 17 dBm (50 mW) • 14 dBm (25 mW) • 11 dBm (12.5 mW) • 8 dBm (6.25 mW) • 5 dBm (3.13 mW) • 2 dBm (1.56 mW) • -1 dBm (0.79 mW) • -4 dBm(0.39 mW) 5 GHz • 26 dBm (400 mW) • 23 dBm (200 mW) • 20 dBm (100 mW) • 17 dBm (50 mW) • 14 dBm (25 mW) • 11 dBm (12.5 mW) • 8 dBm (6.25 mW) • 5 dBm (3.13 mW) • 2 dBm (1.56 mW) • -1 dBm (0.79 mW) |
| Maximum number of nonoverlapping channels
|
2.4 GHz
• 802.11b/g: – 20 MHz: 3 • 802.11n: – 20 MHz: 3 • 802.11ax: – 20 MHz: 3 5 GHz • 802.11a: – 20 MHz: 26 FCC, 16 EU • 802.11n: – 20 MHz: 26 FCC, 16 EU – 40 MHz: 12 FCC, 7 EU • 802.11ac/ax: – 20 MHz: 26 FCC, 16 EU – 40 MHz: 12 FCC, 7 EU – 80 MHz: 5 FCC, 3 EU – 160 MHz 2 FCC, 1 EU Note: This varies by regulatory domain. Refer to the product documentation for specific details for each regulatory domain. |
| Compliance standards | • Safety:
– IEC 60950-1 – EN 60950-1 – UL 60950-1 – CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 – AS/NZS60950.1 – UL 2043 – Class III equipment • Emissions: – CISPR 32 (rev. 2015) – EN 55032 (rev. 2012/AC:2013) – EN 55032 (rev. 2015) – EN61000-3-2 (rev. 2014) – EN61000-3-3 (rev. 2013) – KN61000-3-2 – KN61000-3-3 – AS/NZS CISPR 32 Class B (rev. 2015) – 47 CFR FCC Part 15B – ICES-003 (rev. 2016 Issue 6, Class B) – VCCI-CISPR 32 – CNS (rev. 13438) – KN-32 – QCVN 118:2018/BTTTT • Immunity: – CISPR 24 (rev. 2010) – EN 55024 + AMD 1(rev. 2010) – EN 55035: 2017 – KN35 • Emissions and immunity: – EN 301 489-1 (v2.1.1 2017-02) – EN 301 489-17 (v3.1.1 2017-02) – QCVN (18:2014) – QCVN 112:2017/BTTTT – KN 489-1 – KN 489-17 – EN 60601-1-2:2015 – EN 61000-6-1: 2007 • Radio: – EN 300 328 (v2.1.1) – EN 301 893 (v2.1.1) – AS/NZS 4268 (rev. 2017) – 47 CFR FCC Part 15C, 15.247, 15.407 – RSP-100 – RSS-GEN – RSS-247 – China regulations SRRC – LP0002 (rev 2018.1.10) – Japan Std. 33a, Std. 66, and Std. 71 • RF safety: – EN 50385 (rev. Aug 2002) – ARPANSA – AS/NZS 2772 (rev. 2016) – EN 62209-1 (rev. 2016) – EN 62209-2 (rev. 2010) – 47 CFR Part 1.1310 and 2.1091 – RSS-102 • IEEE standards: – IEEE 802.3 – IEEE 802.3ab – IEEE 802.3af/at – IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax – IEEE 802.11h, 802.11d • Security: – 802.11i, Wi-Fi Protected Access 2 (WPA2), WPA3 – 802.1X – Advanced Encryption Standard (AES) • Extensible Authentication Protocol (EAP) types: – EAP-Transport Layer Security (TLS) – EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol (MSCHAP) v2 – Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAP v2 – EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (EAP-FAST) – PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC) – EAP-Subscriber Identity Module (SIM) |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: C9130AXE-S?