Router C1111-4PLTELA
| Model: | C1111-4PLTELA - Cisco 1000 Series Integrated Services Routers |
|---|---|
| Detail: |
ISR 1100 Dual GE Ethernet w/ LTE Adv SMS/GPS LATAM and APAC |
| Tình trạng: | Hàng Mới |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Tổng quan về thiết bị định tuyến C1111-4PLTELA và dòng Cisco 1100 Series Integrated Services Routers
Trong hệ sinh thái đó, Cisco C1111-4PLTELA là một model tiêu biểu. Thiết bị thuộc series 1100 với thiết kế chassis cố định, tích hợp sẵn 4 cổng LAN Gigabit Ethernet, hỗ trợ kết nối 4G LTE Advanced và tương thích với băng tần viễn thông tại khu vực châu Á – Thái Bình Dương, bao gồm Việt Nam. Router vận hành trên nền tảng Cisco IOS XE, mang lại khả năng lập trình mạng linh hoạt, đồng thời sẵn sàng cho các kiến trúc WAN hiện đại như Cisco SD-WAN.
Cisco 1100 Series Integrated Services Routers (ISR) là dòng router được Cisco phát triển dành riêng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB) cũng như các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp lớn. Điểm nổi bật của dòng sản phẩm này nằm ở khả năng tích hợp “all-in-one”, kết hợp định tuyến, chuyển mạch, bảo mật và quản lý kết nối không dây trong cùng một thiết bị nhỏ gọn.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị định tuyến Router Cisco C1111-4PLTELA
Kết nối WAN đa dạng với dự phòng LTE Advanced
Điểm mạnh dễ nhận thấy nhất của Cisco C1111-4PLTELA là khả năng kết nối WAN linh hoạt với LTE Advanced tích hợp sẵn. Thiết bị cho phép doanh nghiệp sử dụng đồng thời đường truyền internet cố định và mạng di động 4G. Trong trường hợp đường truyền chính gặp sự cố, router có thể tự động chuyển sang LTE để duy trì kết nối liên tục cho các ứng dụng quan trọng, giảm thiểu thời gian gián đoạn hoạt động kinh doanh.
Cisco Catalyst SD-WAN
Về mặt quản trị, C1111-4P được thiết kế sẵn sàng cho Cisco Catalyst SD-WAN. Thay vì cấu hình thủ công từng router, đội ngũ IT có thể quản lý tập trung thông qua dashboard, tự động điều phối lưu lượng theo chất lượng đường truyền. Các ứng dụng quan trọng như hội nghị trực tuyến hoặc hệ thống ERP luôn được ưu tiên, trong khi lưu lượng thông thường sẽ đi qua các đường truyền có chi phí thấp hơn.
Bảo mật cấp doanh nghiệp
Bảo mật cũng là điểm mạnh cốt lõi của dòng Cisco 1100 Series. Router tích hợp tường lửa Zone-based Firewall kiểm soát chặt chẽ luồng dữ liệu ra vào mạng nội bộ, Cisco Umbrella Branch giúp ngăn chặn truy cập đến các website độc hại ngay từ lớp DNS, cùng công nghệ Encrypted Traffic Analytics cho phép phát hiện mối đe dọa ẩn trong lưu lượng đã mã hóa mà không cần giải mã dữ liệu.
Hiệu năng cao và thiết kế Fanless
Cisco C1111-4P cung cấp hiệu năng IPsec VPN ổn định, đảm bảo kết nối an toàn giữa chi nhánh và trụ sở chính mà không xảy ra tình trạng nghẽn cổ chai. Điều này đặc biệt quan trọng với các doanh nghiệp vận hành nhiều ứng dụng nội bộ qua mạng WAN. Thiết bị sở hữu thiết kế fanless (không quạt), vận hành êm ái và tỏa nhiệt thấp. Nhờ đó, router có thể được đặt trực tiếp trong không gian văn phòng mở, phòng họp hoặc cửa hàng bán lẻ mà không gây tiếng ồn hay cần tủ rack chuyên dụng.
Thông số kỹ thuật cơ bản của Router Cisco C1111-4PLTELA
|
Model |
C1111-4PLTELA |
|
WAN GE |
1 |
|
WAN GE/SFP combo |
1 |
|
ADSL2/VDSL2+ |
N/A |
|
LTE Advanced (CAT6) |
1 LATAM & APAC |
|
802.11ac |
N/A |
|
LAN GE |
4 |
|
PoE |
2 |
|
PoE+ |
1 |
|
Integrated USB 3.0 AUX/console |
Yes |
| Dimensions (H x W x D) | 1.75 x 12.7 x 9.6 in. (44 x 323 x 244 mm) (includes rubber feet) |
Nơi mua Router Cisco 1100 Series chính hãng uy tín
Tại Hoàng Hải Tech, chúng tôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm Router Cisco chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ tin cậy cao. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng nhận CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho từng sản phẩm, giúp quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn một thiết bị mạng phù hợp là vô cùng quan trọng đối với hệ thống của bạn. Chính vì vậy, đội ngũ kỹ thuật viên của Hoàng Hải Tech với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực mạng, luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn chuyên sâu để giúp quý khách chọn được thiết bị tối ưu nhất, đáp ứng mọi nhu cầu từ doanh nghiệp nhỏ đến các giải pháp mạng phức tạp.
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
C1111-4PLTELA Specification |
|
| Description | ISR 1100 Dual GE Ethernet w/ LTE Adv SMS/GPS LATAM and APAC |
| Physical Properties | |
| Dimensions (H x W x D) | LTE models:
H x W X D = 1.75 x 12.7 x 9.6 in. (44 x 323 x 244 mm) (includes rubber feet) |
| AC Input Power | |
| Input voltage | Universal 100 to 240 VAC |
| Frequency | 50-60 Hz |
| Input current | PoE not enabled: 0.82A maximum
PoE enabled: 1.55A Maximum |
| Surge current | 90 A peak and less than 8 Arms per half cycle |
| Ports | |
| Micro USB Port | One RJ-45: Separate console port |
| USB port | USB 3.0 Type A host port
USB devices supported: USB flash memory |
| Console port | One USB 5-pin micro Type B: Console management connectivity |
| 10/100/1000 Gigabit Ethernet | Two GE ports allocated among RJ45 and SFP as:
One combo port with 10/100/1000RJ-45 Ethernet port or SFP Ethernet port (labeled GE0/0/0) One dedicated 10/100/1000RJ-45 Ethernet port (labeled GE0/0/1) |
| Wireless VLANs | 32 (encrypted and non-encrypted VLANs) |
| Wireless specifications | 2×2 .11ac Wave 2 |
| Default and maximum DRAM | 4GB |
| Default and maximum flash | 4GB |
| Inline PoE | 4 ports for -8P PIDs, 2 ports for -4P PIDs
802.3af-compliant PoE or 802.3at-compliant PoE+ |
| Acoustic for Cisco 1100 Series ISRs | Not Applicable – Fanless design |
| Approvals and compliance | Emission
47 CFR Part 15
CISPR 32 Edition 2 EN 300 386 V1.6.1 EN 55032:2012/ AC:2013 EN 55032:2015 EN61000-3-2 2014 EN61000-3-3: 2013 ICES-003 ISSUE 6:2016 KN 32: 2015 V-2/2015.04 V-3/2015.04 TCVN 7189: 2009 CNS13438: 2006 IEC 60950-1 EN 60950-1 UL 60950-1 CSA C22.2 No. 60950-1 Immunity CISPR24: 2010 + A1: 2015 EN 300 386 V1.6.1 EN55024: 2010 + A1: 2015 KN35: 2015 TCVN 7317: 2003 |
|
Environmental |
|
| Operating humidity | 5 to 85% relative humidity |
| Operating temperature | 32 to 104°F (0 to 40°C) Sea Level;
32 to 77°F (0°C to 25°C) at 10,000 ft 1.5°C derating per 1000 ft |
| Altitude in China | 0-6560 ft (0-2000 m) |
| Altitude in all other countries | 0-10,000 ft (0-3050 m) |
|
Transportation and Storage |
|
| Nonoperating temperature | -40 to 158°F (-40 to 70°C) |
| Nonoperating humidity | 5 to 95% relative humidity (noncondensing) |
| Nonoperating altitude | 0 to 15,000 ft (0 to 4570m) |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Router C1111-4PLTELA?