Switch JL815A
| Model: | JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W Switch |
|---|---|
| Thông tin sản phẩm: |
Switch JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W. Thiết bị chuyển mạch 48 Ports RJ-45 autosensing 10/100/1000, IEEE 802.3at Class 4 PoE (ports 1-24), 4 Ports SFP Uplink 1GbE Transceiver. |
| Tình trạng: | Còn hàng |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Tổng quan về Switch Aruba JL815A và dòng Aruba Instant On 1830 8G Switch
Aruba Instant On 1830 là dòng switch Layer 2 được quản lý thông minh do Aruba – thương hiệu mạng thuộc Hewlett Packard Enterprise (HPE) phát triển. Dòng sản phẩm này được thiết kế hướng đến các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMB), văn phòng tại gia, quán cà phê, cửa hàng bán lẻ hoặc các mô hình kinh doanh cần một hệ thống mạng ổn định, dễ triển khai nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn bảo mật chuyên nghiệp.
Switch Aruba JL815A là dòng Smart-managed Switch thuộc phân khúc Aruba Instant On. Nó được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng tin cậy, bảo mật và dễ dàng thiết lập cho các văn phòng nhỏ, cửa hàng bán lẻ hoặc không gian làm việc tại gia.
Mô hình JL815A sở hữu 48 cổng Gigabit và 4 cổng SFP để kết nối quang học, giúp mở rộng băng thông hệ thống một cách linh hoạt. Điểm đặc trưng của dòng sản phẩm này là khả năng quản lý “cắm là chạy” thông qua ứng dụng di động hoặc giao diện web Cloud, giúp người dùng không chuyên về IT vẫn có thể làm chủ hệ thống mạng của mình.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị định tuyến Switch Aruba JL815A
Quản lý linh hoạt: Switch Aruba JL815A có thể quản lý thiết bị từ bất cứ đâu thông qua ứng dụng Aruba Instant On Mobile App hoặc cổng Web Cloud mà không mất phí đăng ký. Điều này cực kỳ hữu ích cho các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh.
Hiệu suất Layer 2 mạnh mẽ: Switch Aruba JL815A hỗ trợ đầy đủ các tính năng của lớp 2 như VLAN (phân tách mạng), Link Aggregation (gộp cổng để tăng băng thông) và Spanning Tree (chống vòng lặp mạng), đảm bảo mạng luôn ổn định.
Tiết kiệm năng lượng : Switch Aruba JL815A tuân thủ chuẩn IEEE 802.3az, giúp giảm tiêu thụ điện năng bằng cách đưa các cổng không hoạt động vào chế độ ngủ. Ngoài ra, thiết kế không quạt (Fanless) trên một số cổng hoặc tối ưu hóa luồng khí giúp thiết bị hoạt động yên tĩnh, phù hợp cho không gian văn phòng.
Khả năng mở rộng cao: Với 4 cổng SFP 1GbE chuyên dụng, Switch Aruba JL815A dễ dàng kết nối thiết bị với các switch khác ở khoảng cách xa qua cáp quang mà không chiếm dụng các cổng Ethernet chính.
Nơi mua Aruba Instant On 1830 8G Switch Series chính hãng uy tín
Tại Hoàng Hải Tech, chúng tôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm Switch Aruba chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ tin cậy cao. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng nhận CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho từng sản phẩm, giúp quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn một thiết bị mạng phù hợp là vô cùng quan trọng đối với hệ thống của bạn. Chính vì vậy, đội ngũ kỹ thuật viên của Hoàng Hải Tech với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực mạng, luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn chuyên sâu để giúp quý khách chọn được thiết bị tối ưu nhất, đáp ứng mọi nhu cầu từ doanh nghiệp nhỏ đến các giải pháp mạng phức tạp.
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
| Datasheet JL815A | |
| Specifications | |
| I/O ports and slots | 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports
IEEE 802.3at Class 4 PoE (ports 1-24) (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only 4 SFP 1GbE ports |
| Physical Characteristics | |
| Dimensions | 351.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm |
| Weight | 10.90 lb (4.94 kg) |
| Memory and Flash | ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB |
| Performance | |
| Throughput (Mpps) | 77.37 Mpps |
| Switching capacity | 104 Gbps |
| 100 Mb latency | < 5.2 uSec |
| 1000 Mb latency | < 2.8 uSec |
| MAC address table size (# of entries) | 16,000 entries |
| Reliability MTBF (years) | 83.5 |
| Environment | |
| Operating temperature | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Operating relative humidity | 15% to 95% @ 104°F (40°C) |
| Nonoperating/ storage temperature | -40°F to 158°F (-40°C to 70°C) |
| Nonoperating/ storage relative humidity | 15% to 95% @ 140°F (60°C) |
| Altitude | up to 10,000 ft (3 km) |
| Acoustics1 | |
| Idle | LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB |
| 100% traffic | LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB |
| 100% traffic / 0% PoE | LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB |
| 100% traffic / 50% PoE | LWAd = 4.0 Bel LpAm (Bystander) = 25 dB |
| 100% traffic / 100% PoE | LWAd = 5.7 Bel LpAm (Bystander) = 41 dB |
| Electrical Characteristics | |
| Frequency | 50Hz/60Hz |
| AC voltage | 100-127VAC / 200- 240VAC |
| Current | 5.2A/2.6A |
| Maximum power rating | 100-127V: 462.5W 200-220V: 452.5W |
| Idle power | 100-127V: 25.8W 200-220V: 25.4W |
| PoE power | 370 W Class 4 PoE |
| Power supply | Internal power supply |
| Safety | EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013
EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed. UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed. CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed. EN/IEC 60825-1:2014 Class 1 |
| Emissions | EN 55032:2015/CISPR 32, Class A
FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A ICES-003 Class A VCCI Class A CNS 13438 Class A KN 32 Class A AS/NZS CISPR 32 Class A |
| Immunity | |
| Generic | EN 55035, CISPR 35, KN35 |
| EN | EN 55035, CISPR 35 |
| ESD | EN/IEC 61000 -4-2 |
| Radiated | EN/IEC 61000 -4-3 |
| EFT/Burst | EN/IEC 61000 -4-4 |
| Surge | EN/IEC 61000 -4-5 |
| Conducted | EN/IEC 61000 -4-6 |
| Power frequency magnetic field | EN/IEC 61000 -4-8 |
| Voltage dips and interruptions | EN/IEC 61000-4-11 |
| Harmonics | EN/IEC 61000 -3-2 |
| Flicker | EN /IEC 61000-3-3 |
| Device Management | Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager |
| Mounting | |
| Mounting positions and supported racking | Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included
Supports table-top mounting Supports rack-mounting Supports wall-mounting with ports facing either up or down Supports under-table mounting using the brackets provided |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Switch JL815A?