Router C921-4P

Model: C921-4P - Cisco 921 Gigabit Ethernet security router with internal power supply
Detail:
  • Part Number: C921-4P
  • Mô Tả: Cisco 900 Series Integrated Services Routers
  • Tình Trạng: New Fullbox 100%
  • CO, CQ: Có đầy đủ
  • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
Tình trạng: Hàng Mới
Khả dụng Liên hệ
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng
  • Giá cả cạnh tranh
  • Đầy đủ CO, CQ
  • Tư vấn tận tình
  • Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp

Tổng quan về thiết bị định tuyến Cisco ISR 900 Series

Thiết bị định tuyến Cisco ISR 900 Series được thiết kế để cung cấp khả năng bảo mật mạng toàn diện, giúp bảo vệ hệ thống khỏi cả các mối đe dọa. Thiết bị này cung cấp kết nối Ethernet băng thông rộng và Metro an toàn cũng như kết nối LTE WAN không dây. Việc quản lý các thiết bị này có thể được thực hiện từ xa và tập trung thông qua các công cụ dựa trên web và Phần mềm Cisco IOS®, cho phép người dùng giám sát và kiểm soát toàn bộ cấu hình mạng tại các địa điểm từ xa một cách hiệu quả. Dòng ISR 900 giúp đơn giản hóa việc triển khai các dịch vụ Ethernet WAN nhờ tích hợp các chức năng Vận hành, Quản trị và Bảo trì đầu cuối, cho phép giám sát hiệu suất, đồng thời hỗ trợ quản lý cấu hình một cách dễ dàng. Mỗi thiết bị Cisco ISR 900 Series đều đi kèm với một bộ chuyển mạch 4 cổng được quản lý, cung cấp các cổng LAN để kết nối nhiều thiết bị khác trong mạng cục bộ.

Đặc điểm nổi bật của thiết bị

Bảo mật toàn diện

Tính năng bảo mật của thiết bị được tăng cường đáng kể nhờ tường lửa kiểm tra ứng dụng tích hợp, giúp bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài. Để đảm bảo an toàn dữ liệu, thiết bị hỗ trợ mã hóa mạnh mẽ thông qua các tiêu chuẩn như IPsec và SSL VPN. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ đa dạng các loại VPN mang đến sự linh hoạt tối đa cho kết nối an toàn.

Kết nối đa dạng và hiệu suất cao

Về khả năng kết nối và hiệu suất, Cisco ISR 900 Series nổi bật với cổng WAN linh hoạt, hỗ trợ đa dạng các loại kết nối như Gigabit Ethernet (GE), Metro Ethernet, DSL và LTE không dây. Đặc biệt, một số mẫu còn được trang bị hai cổng GE WAN để tối ưu hóa việc cân bằng tải và đảm bảo tính dự phòng. Với hiệu suất VPN cao, đạt thông lượng lên đến 250 Mbps, ISR 900 Series đảm bảo các kết nối an toàn được thực hiện một cách nhanh chóng. Đặc biệt, thiết kế không quạt (fanless) giúp thiết bị hoạt động êm ái, rất lý tưởng cho các môi trường yêu cầu sự yên tĩnh.

Quản lý và vận hành dễ dàng

Hệ điều hành Cisco IOS® đóng vai trò trung tâm trong việc quản lý và vận hành thiết bị, hoạt động trên nền tảng Cisco IOS Universal Image. Điều này mang lại sự linh hoạt cao trong cấu hình và cho phép kích hoạt các tính năng nâng cao như IP Base, Security hay Application Experience thông qua giấy phép phần mềm. Việc quản lý thiết bị trở nên đơn giản hơn nhờ khả năng quản lý tập trung và từ xa, với sự hỗ trợ của các công cụ như Cisco Configuration Professional Express và giao diện dòng lệnh (CLI). 

Độ tin cậy và tính sẵn sàng cao

Cisco ISR 900 Series hỗ trợ kết nối WAN dự phòng, cho phép cấu hình chuyển đổi dự phòng và cân bằng tải. Điều này giúp duy trì hoạt động kinh doanh liên tục ngay cả khi một kết nối WAN gặp sự cố. Bên trong, thiết bị được trang bị CPU Intel x86 2.2 GHz hiệu suất cao, đảm bảo khả năng xử lý mượt mà nhiều dịch vụ cùng lúc mà không ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể. Về bộ nhớ, ISR 900 Series có 1GB DRAM và 2GB Flash, đủ dung lượng để đáp ứng các hoạt động tiêu chuẩn của thiết bị.

Thông số kỹ thuật cơ bản của C921-4P

  • Giao diện WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (GE)
  • Bộ nhớ DRAM: 1GB 
  • Bộ nhớ Flash: 2GB
  • Thông lượng mã hóa VPN: 150 Mbps
  • Nguồn điện: Nguồn bên trong
  • Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 50°C

Nơi mua Router Cisco 900 Series chính hãng uy tín

Tại Hoàng Hải Tech, chúng tôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm Router Cisco chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ tin cậy cao. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng nhận CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho từng sản phẩm, giúp quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng.

Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn một thiết bị mạng phù hợp là vô cùng quan trọng đối với hệ thống của bạn. Chính vì vậy, đội ngũ kỹ thuật viên của Hoàng Hải Tech với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực mạng, luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn chuyên sâu để giúp quý khách chọn được thiết bị tối ưu nhất, đáp ứng mọi nhu cầu từ doanh nghiệp nhỏ đến các giải pháp mạng phức tạp.

Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.

Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải

Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.

SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC

Gmail: [email protected]

C921-4P Specification

WAN interfaces 2 ports Gigabit Ethernet (GE)
LAN interfaces 4-port GE managed switch
Integrated USB 2.0 Yes
Maximum crypto throughput (bit-rate policed) 150 Mbps
Cisco IOS Software
IP and IP services ●  Routing Information Protocol Versions 1 and 2 (RIPv1 and RIPv2)

●  Generic Routing Encapsulation (GRE) and Multipoint GRE (MGRE)

●  Cisco Express Forwarding

●  Standard 802.1d Spanning Tree Protocol

●  Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)

●  L2TP Version 3 (L2TPv3)

●  Network Address Translation (NAT)

●  Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server, relay, and client

●  Dynamic DNS

●  DNS Proxy

●  DNS Spoofing

●  Access Control Lists (ACLs)

●  IPv4 and IPv6 multicast

●  Open Shortest Path First (OSPF)

●  Border Gateway Protocol (BGP)

●  Performance Routing (PfR)

●  Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP)

●  Virtual Route Forwarding (VRF) Lite

●  Next Hop Resolution Protocol (NHRP)

●  Bidirectional Forwarding Detection (BFD)

●  Web Cache Communication Protocol (WCCP)

xDSL ●  True Multimode VDSL2 and ADSL2+ over Annex A, B, J, and M, including traditional G.DMT and T1.413

●  World-class interoperability with industry-standard DSL Access Multiplexer (DSLAM) chipsets

●  Highest field reliability with Impulse Noise Protection (INP) over Repetitive Electrical Impulse Noise (REIN) and single isolated impulse noise (SHINE), extended INP delay, G.INP, physical layer retransmission, Seamless Rate Adaptation (SRA), and Bitswap

●  VDSL2 Persistent Storage Device (PSD) profiles up to 17a/b with support for spectral shaping

●  VDSL2 vectoring to offer blazing fiber speeds over copper

●  Remote management with TR069 and CWMP

●  Investment protection with Gigabit Ethernet

Switch features ●  Auto Media Device In/Media Device Cross Over (MDI-MDX)

●  25 802.1Q VLANs

●  MAC filtering

●  Switched Port Analyzer (SPAN)

●  Storm control

●  Smart ports

●  Secure MAC address

●  Internet Group Management Protocol Version 3 (IGMPv3) snooping

●  802.1X

Security features Secure connectivity:

●  Secure Sockets Layer (SSL) VPN for secure remote access

●  Hardware-accelerated DES, 3DES, AES 128, AES 192, and AES 256

●  Public-Key-Infrastructure (PKI) support

●  50 IPsec tunnels

●  Cisco Easy VPN client and server

●  NAT transparency

●  Dynamic Multipoint VPN (DMVPN)

●  Tunnel-less Group Encrypted Transport VPN (GET VPN)

●  VRF-aware IPsec

●  IPsec over IPv6

●  Adaptive control technology

●  Session Initiation Protocol (SIP) application-layer gateway

●  Cisco IOS Firewall:

◦   Zone-based policy firewall

◦   VRF-aware stateful inspection routing firewall

◦   Stateful inspection transparent firewall

●  Advanced application inspection and control

●  HTTPS, FTP, and Telnet Authentication Proxy

●  Dynamic and static port security

●  Firewall stateful failover

●  VRF-aware firewall

●  Cisco IOS Software black and white lists

●  Integrated threat control:

◦   Intrusion Prevention System (IPS)

●  Control plane policing

●  Flexible packet matching

●  Network foundation protection

Quality of Service (QoS) ●  Low-Latency Queuing (LLQ)

●  Weighted Fair Queuing (WFQ)

●  Class-Based WFQ (CBWFQ)

●  Class-Based Traffic Shaping (CBTS)

●  Class-Based Traffic Policing (CBTP)

●  Policy-Based Routing (PBR)

●  Class-Based QoS MIB

●  Class of Service (CoS)-to-Differentiated Services Code Point (DSCP) mapping

●  Class-Based Weighted Random Early Detection (CBWRED)

●  Network-Based Application Recognition (NBAR)

●  Link Fragmentation and Interleaving (LFI)

●  Resource Reservation Protocol (RSVP)

●  Real-Time Transport Protocol (RTP) header compression (cRTP)

●  Differentiated Services (DiffServ)

●  QoS preclassify and prefragmentation

●  Hierarchical QoS (HQoS)

Management ●  Cisco Configuration Professional

●  Cisco Configuration Express

●  Cisco Configuration Engine support

●  Cisco AutoInstall

●  Cisco IP Service-Level Agreement (IP SLA)

●  Cisco IOS Embedded Event Manager (EEM)

●  CiscoWorks

●  Cisco Security Manager

●  Telnet, Simple Network Management Protocol Version 3 (SNMPv3), Secure Shell (SSH) Protocol, Command-Line Interface (CLI), and HTTP management

●  RADIUS and TACACS+

●  Cisco Next Generation Plug-and-Play (NG PnP) Protocol

High availability ●  Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) (RFC 2338)

●  HSRP

●  MHSRP

Metro Ethernet ●  Ethernet OA&M

●  Ethernet Local Management Interface (E-LMI)

●  IP SLA for Ethernet

IPv6 ●  IPv6 addressing architecture

●  IPv6 name resolution

●  IPv6 statistics

●  IPv6 translation: Transport packets between IPv6-only and IPv4-only endpoints (NAT-Protocol Translation)

●  Internet Control Message Protocol Version 6 (ICMPv6)

●  IPv6 DHCP

●  OSPFv3

●  BGP4+

●  IPv6 Path Maximum Transmission Unit (PMTU)

●  IPv6 neighbor discovery

●  IPv6 stateless address autoconfiguration (SLAAC)

●  IPv6 multicast routing

Application visibility and control ●  NBAR2

●  Flexible NetFlow (FNF)

●  Performance Agent

Number of recommended users ●  50
Default and maximum DRAM ●  Default 1 GB
Default and maximum flash memory ●  2 GB on all Cisco 900 Series ISR models; not upgradable
WAN ●  Refer to Table 2 for details
LAN switch ●  Refer to Table 2 for details
Separate console ports ●  RJ-45
USB 2.0 ●  One USB 2.0 Type A port
Physical dimensions  H x W x D = 1.70 x 9.0 x 9.5 in. (4.32 x 22.86 x 24.13 cm) (includes rubber feet)
Power supply Power specifications:

●  AC input voltage: Universal 100 to 240 VAC

●  Frequency: 50 to 60 Hz

●  Internal power supply (C921-4P and C931-4P only)

Approvals and compliance Safety:

●  IEC 60950-1

●  UL 60950-1

●  CAN/CSA C22.2 No. 60950-1

●  EN 60950-1

●  AS/NZS 60950.1

●  Class I Equipment (C921-4P and C931-4P only)

●  Class III Equipment (C927-4P, C927-4PM, and C926-4P only)

Emissions:

●  47 CFR Part 15: 2006

◦   CISPR22: Edition 6.0: 2008

◦   CNS13438: 2006

◦   EN 300 386 V1.6.1

◦   EN 55032

◦   EN61000-3-2: 2006 [+ amd 1 & 2]

◦   EN61000-3-3: 2008

◦   ICES-003 Issue 5: 2012

◦   KN 22: 2009

●  TCVN 7189: 2009

●  VCCI: V-3/2012.04

Immunity:

●  CISPR24: 2010 [+ amd 1 & 2]

◦   EN300386: V1.6.1

◦   EN55024: 2010

◦   EN61000-6-1: 2007

◦   KN24: 2011

◦   TCVN 7317:2003

Environmental operating range ●  Nonoperating temperature: -40° to 158°F (-40° to 70°C)

●  Nonoperating humidity: 5% to 95% relative humidity (noncondensing)

●  Nonoperating altitude: 0 to 15,000 ft (0 to 4570 m)

●  Operating temperature: 0° to 50°C (de-rate 1°C per 1000-ft increase in altitude)

●  Operating humidity: 5% to 95% relative humidity (noncondensing)

●  Operating altitude: 0 to 10,000 ft (0 to 3000 m)

Reviews

There are no reviews yet.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Router C921-4P?

Be the first to review “Router C921-4P”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Router C921-4P và giải pháp mạng? vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, chúng tôi sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất