Router C8200L-1N-4T
| Model: | C8200L-1N-4T - Cisco Catalyst 8200 Series Edge Platforms & uCPE |
|---|---|
| Detail: |
C8200L 1RU w/ 1 NIM slot and 4 x 1-Gigabit Ethernet WAN ports |
| Tình trạng: | Hàng Mới |
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng
- Giá cả cạnh tranh
- Đầy đủ CO, CQ
- Tư vấn tận tình
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải xuống
Tổng quan về thiết bị định tuyến C8200L-1N-4T và dòng Cisco Catalyst 8200 Series
Trong hệ sinh thái Catalyst 8200, model C8200L-1N-4T thuộc phân khúc Small Branch – chi nhánh quy mô nhỏ. Ký tự “L” thể hiện đây là phiên bản gọn nhẹ, cấu hình tối ưu chi phí hơn so với các model 8200 tiêu chuẩn, nhưng vẫn đảm bảo hiệu năng đủ mạnh cho các ứng dụng SaaS và kết nối WAN hiện đại.
Xét về vị trí sản phẩm, C8200L-1N-4T nằm ở phân khúc entry-level của Catalyst 8000 Series, phù hợp cho văn phòng chi nhánh, cửa hàng bán lẻ hoặc doanh nghiệp vừa và nhỏ đang chuyển đổi từ mô hình WAN truyền thống sang SD-WAN. Khác với các thiết bị uCPE tập trung vào ảo hóa chức năng mạng (NFV), C8200L là thiết bị phần cứng chuyên dụng, ưu tiên hiệu suất định tuyến, độ ổn định và khả năng triển khai SD-WAN nhanh chóng.
Cisco Catalyst 8200 Series là thế hệ nền tảng biên (Edge Platforms) mới của Cisco, được phát triển để thay thế trực tiếp cho dòng router ISR 4000 Series, đặc biệt là ISR 4331 từng rất phổ biến tại các chi nhánh doanh nghiệp. Dòng sản phẩm này được thiết kế theo định hướng SD-WAN và Cloud-first, đáp ứng nhu cầu kết nối linh hoạt, bảo mật cao và tối ưu cho các ứng dụng đám mây hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị định tuyến Router Cisco C8200L-1N-4T
Hiệu suất cao với kiến trúc phần cứng hiện đại
C8200L-1N-4T sử dụng vi xử lý x86 đa nhân (Intel), thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào ASIC độc quyền như các thế hệ router cũ. Kiến trúc này giúp thiết bị xử lý linh hoạt các tác vụ SD-WAN, mã hóa IPsec và dịch vụ bảo mật, đồng thời mang lại hiệu suất vượt trội so với dòng ISR 4300. Phần cứng cũng được tối ưu cho throughput VPN cao, đảm bảo kết nối an toàn và ổn định về trụ sở hoặc lên Cloud.
Khả năng mở rộng giao diện linh hoạt
Tên gọi C8200L-1N-4T phản ánh trực tiếp cấu hình cổng kết nối của thiết bị. Router được tích hợp sẵn 4 cổng Gigabit Ethernet RJ45, đáp ứng tốt nhu cầu LAN/WAN cơ bản của chi nhánh nhỏ mà không cần đầu tư thêm module ngay từ đầu. Bên cạnh đó, thiết bị có 1 khe cắm NIM, cho phép tái sử dụng các module NIM từ dòng ISR 4000 như T1/E1, voice hoặc switching, giúp tối ưu chi phí nâng cấp. Ngoài ra, C8200L còn hỗ trợ khe PIM dành cho các module kết nối LTE/5G, sẵn sàng cho các kịch bản WAN không dây trong tương lai.
Tối ưu hóa cho SD-WAN và Cloud
C8200L-1N-4T được thiết kế để vận hành Cisco SD-WAN (Viptela) một cách tối ưu. Thiết bị hỗ trợ quản lý tập trung, Zero Touch Provisioning giúp triển khai nhanh chóng và Application Aware Routing để tự động chọn đường truyền tốt nhất cho từng ứng dụng. Tính năng Cloud OnRamp giúp người dùng chi nhánh truy cập trực tiếp các dịch vụ SaaS như Microsoft 365 hay Google Workspace với độ trễ thấp và trải nghiệm ổn định hơn.
Bảo mật đa lớp toàn diện
Dù thuộc phân khúc nhỏ gọn, C8200L vẫn hỗ trợ đầy đủ các tính năng bảo mật doanh nghiệp khi kết hợp với license Cisco DNA, bao gồm firewall, IPS/IDS, lọc URL và tích hợp Cisco Umbrella để bảo mật DNS, tạo nên một lớp phòng thủ toàn diện ngay tại chi nhánh.
Thông số kỹ thuật cơ bản của Router Cisco C8200L-1N-4T
|
Multicore processors |
● C8200-1N-4T uses an Intel ® x86 CPU with 8 GB memory default
● C8200L-1N-4T uses an Intel x86 CPU with 4 GB memory default
● High-performance multicore processors support high-speed WAN connections
● Dynamic core allocation architecture will repurpose unused cores into forwarding entities as per the user’s configuration
|
|
Embedded IPsec VPN hardware acceleration |
● C8200-1N-4T enables up to 1 Gbps IPsec traffic
● C8200L-1N-4T enables up to 500 Mbps IPsec traffic
● Increases scalability for IPsec throughput requirements
● SSL and crypto hardware acceleration
|
|
Integrated Gigabit Ethernet ports |
● Provides four built-in Ethernet WAN ports
● Two Ethernet ports are Small Form-Factor Pluggable (SFP) and two are RJ45 ports, enabling fiber as well as copper connectivity
|
|
DRAM |
● C8200-1N-4T ships with 8 GB DRAM
● C8200L-1N-4T ships with 4 GB DRAM
● Both models can be upgraded to 16 GB and 32 GB for higher scale and performance
|
|
Flash memory support |
● Both models have an integrated onboard 8-GB flash and are not upgradable. M.2 storage provides flash upgrade options
|
|
M.2 storage |
● The C8200-1N-4T is shipped with default 16G M.2 storage and can be upgraded to 32G M.2 USB and 600G M.2 Non-Volatile Memory Express (NVMe) Storage
● The C8200L-1N-4T has no default M.2 storage and can be upgraded to 16G, 32G USB and 600G M.2 Non-Volatile Memory Express (NVMe) Storage
|
|
● Both models use an internal, fixed AC power supply
● Power over Ethernet (PoE) is available as an option
● PoE ports added in the Network Interface Module (NIM) slot will require an additional external PoE power supply
|
|
|
Modularity and form factor |
● 1-Rack Unit (1RU) form factor
● Supports NIM and Pluggable Interface Module (PIM) slots
|
|
Integrated security |
● Hardware-anchored Secure Boot and Secure Unique Device Identification (SUDI) support for Plug and Play to verify the identity of the hardware and software
|
Nơi mua Router Cisco 8200 Series chính hãng uy tín
Tại Hoàng Hải Tech, chúng tôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm Router Cisco chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ tin cậy cao. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng nhận CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho từng sản phẩm, giúp quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn một thiết bị mạng phù hợp là vô cùng quan trọng đối với hệ thống của bạn. Chính vì vậy, đội ngũ kỹ thuật viên của Hoàng Hải Tech với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực mạng, luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn chuyên sâu để giúp quý khách chọn được thiết bị tối ưu nhất, đáp ứng mọi nhu cầu từ doanh nghiệp nhỏ đến các giải pháp mạng phức tạp.
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.
Công ty Cổ phần Hệ thống Công nghệ Hoàng Hải
Địa chỉ: 536/43C Đường Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP HCM.
SĐT: 0936 270 536 – Facebook: Hoàng Hải Tech JSC
Gmail: [email protected]
|
C8200L-1N-4T Specification |
|
|---|---|
| General | |
| Device Type | Router |
| Enclosure Type | Rack-mountable – 1U |
| Connectivity Technology | Wired |
| Data Link Protocol | Gigabit Ethernet |
| Performance | SD-WAN IPsec throughput (1400Bytes, clear text): 500 Mbps ¦ SD-WAN IPsec throughput (IMIX, clear text): 400 Mbps ¦ IPv4 forwarding throughput (1400-byte packet size): 3.8 Gbps ¦ IPsec throughput (1400Bytes, clear text): 500 Mbps |
| Capacity | SD-WAN overlay tunnels scale: 1500 ¦ IPsec SVTI tunnels: 1500 ¦ Access Control Entries (ACEs) per system (IPv4): 72000 ¦ IPv4 routes: 800000 ¦ IPv6 routes: 800000 ¦ Queues: 16000 ¦ NAT sessions: 600000 ¦ Firewall sessions: 512000 ¦ Virtual Routing and Forwarding (VRF) entries: 2000 ¦ ACLs per system: 4000 |
| Network / Transport Protocol | RSVP, NTP, IPSec, PPPoE, DHCP, DNS, L2TPv3, RTCP |
| Routing Protocol | OSPF, RIP, IS-IS, RIP-2, BGP, EIGRP, HSRP, DVMRP, VRRP, IGMPv3, GRE, OSPFv3, policy-based routing (PBR), MPLS, Bidirectional Forwarding Detection (BFD) |
| Remote Management Protocol | SNMP, SCP, OMP |
| Encryption Algorithm | DES, Triple DES, MD5, IKE, TLS, SHA-1, PKI, 128-bit AES, SHA-2, 1024-bit RSA, 2048-bit RSA, 256-bit SHA, 256-bit AES-GCM, 256-bit AES-CBC, 512-bit SHA, ESP, 748-bit RSA, 384-bit SHA, ECDSA 256-bit, ECDSA 384-bit, HMAC |
| Authentication Method | Secure Shell (SSH), RADIUS |
| Features | NAT support, PAT support, Syslog support, URL filtering, Class-Based Weighted Fair Queuing (CBWFQ), Weighted Random Early Detection (WRED), Access Control List (ACL) support, Quality of Service (QoS), DHCP server, Bidirectional Forwarding Detection (BFD), DHCP client, Forward Error Correction (FEC), Class of Service (CoS), Call Admission Control (CAC), Flexible NetFlow (FNF), Application Visibility and Control (AVC), Source-Specific Multicast (SSM), Authentication, Authorization and Accounting (AAA), Hierarchical Quality of Service (HQoS), Encapsulated Remote SPAN (ERSPAN), Embedded Event Manager (EEM), Protocol Independent Multicast (PIM), Ethernet Virtual Connections (EVC), Cisco IOS IP Service-Level Agreements (IPSLA), Network-Based Application Recognition (NBAR), Datagram Transport Layer Security (DTLS), Point-to-Point Protocol (PPP), High-Level Data Link Control (HDLC), Multilink Point-to-Point Protocol (MLPPP), Multilink Frame Relay (MLFR), Application Aware Routing (AAR), Interactive Voice Response (IVR), Service Advertisement Framework (SAF), Secure Unique Device Identification (SUDI) |
| Compliant Standards | IEEE 802.1Q, IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag, EN 61000-3-2, IEC 61000-3-2, EN55024, EN 61000-6-1, AS/NZS 60950-1, ICES-003 Class A, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, FDA, FCC CFR47 Part 15 A, CNS 13438 Class A, EN 300 386, KN35, IEC/EN 61000-4-3, IEC/EN 61000-4-4, IEC/EN 61000-4-5, IEC/EN 61000-4-6, IEC/EN 61000-4-8, AS/NZS CISPR 32 Class A, KN32 Class A, IEC/EN 61000-4-11, IEC/EN 61000-4-2, EN 55032, CISPR 32 Class A, VCCI-CISPR 32:2016 Class A, EN 55035, IEC/EN 61000-3-3, IEC/EN 60825, SIG, CAN/CSA C22.2 No. 60950-1 |
| Processor | Intel |
| RAM | 4 GB (installed) / 32 GB (max) |
| Flash Memory | 8 GB |
| Built-in Devices | 16 GB SSD |
| IP Telephony | |
|---|---|
| VoIP Protocols | SRTP |
| Expansion / Connectivity | |
|---|---|
| Interfaces | WAN: 2 x Ethernet 1000 – SFP (mini-GBIC) ¦ WAN: 2 x Ethernet 1000 – RJ-45 |
| Expansion Slots | 1 (total) / 1 (free) x NIM ¦ 1 (total) / 1 (free) x Pluggable Interface Module (PIM) |
| Installed Modules Qty (Max) | 0 (installed) / 2 (max) |
| Power | |
|---|---|
| Power Device | Internal power supply – 100 Watt |
| Installed Qty | 1 (max) |
| Voltage Required | AC 120/230 V (50/60 Hz) |
| Miscellaneous | |
|---|---|
| MTBF | 692,577 hours |
| Software / System Requirements | |
|---|---|
| OS Required | Cisco IOS XE 17.5.1 |
| Dimensions & Weight | |
|---|---|
| Width | 17.2 in |
| Depth | 11.8 in |
| Height | 1.7 in |
| Weight | 10.01 lbs |
| Environmental Parameters | |
|---|---|
| Min Operating Temperature | 32 °F |
| Max Operating Temperature | 104 °F |
| Humidity Range Operating | 5 – 85% (non-condensing) |


Reviews
There are no reviews yet.
Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Router C8200L-1N-4T?